sharpened pencil
bút chì nhọn
sharpening skills
kỹ năng mài sắc
sharpened focus
tập trung cao độ
sharpened blade
lưỡi dao nhọn
sharpened wit
trí thông minh sắc sảo
sharpened senses
các giác quan nhạy bén
sharpened image
hình ảnh sắc nét
sharpened mind
tâm trí sắc bén
sharpened axe
rìu nhọn
sharpened edge
mép sắc
the pencil was sharpened to a perfect point for drawing.
Bút chì được mài sắc đến độ hoàn hảo để vẽ.
he sharpened his skills in marketing over several years.
Anh ấy đã mài luyện kỹ năng của mình trong lĩnh vực marketing trong nhiều năm.
the chef sharpened his knives before preparing the meal.
Thợ đầu bếp đã mài dao của mình trước khi chuẩn bị bữa ăn.
her wit was sharpened by years of dealing with difficult clients.
Sự thông minh của cô ấy đã được mài luyện qua nhiều năm đối phó với những khách hàng khó tính.
the saw needed to be sharpened before cutting the wood.
Cưa cần được mài sắc trước khi cắt gỗ.
he sharpened his focus on the task at hand.
Anh ấy đã tập trung cao độ vào nhiệm vụ trước mắt.
the axe was sharpened to split the logs efficiently.
Rìu được mài sắc để chẻ củi một cách hiệu quả.
she sharpened her argumentative skills in debate class.
Cô ấy đã mài luyện kỹ năng tranh luận của mình trong lớp học tranh luận.
the company sharpened its competitive edge with new strategies.
Công ty đã mài sắc lợi thế cạnh tranh của mình bằng những chiến lược mới.
he sharpened his listening skills during the training session.
Anh ấy đã mài luyện kỹ năng lắng nghe của mình trong buổi đào tạo.
the skates were sharpened for a faster performance on the ice.
Những chiếc giày trượt băng được mài sắc để có hiệu suất nhanh hơn trên băng.
sharpened pencil
bút chì nhọn
sharpening skills
kỹ năng mài sắc
sharpened focus
tập trung cao độ
sharpened blade
lưỡi dao nhọn
sharpened wit
trí thông minh sắc sảo
sharpened senses
các giác quan nhạy bén
sharpened image
hình ảnh sắc nét
sharpened mind
tâm trí sắc bén
sharpened axe
rìu nhọn
sharpened edge
mép sắc
the pencil was sharpened to a perfect point for drawing.
Bút chì được mài sắc đến độ hoàn hảo để vẽ.
he sharpened his skills in marketing over several years.
Anh ấy đã mài luyện kỹ năng của mình trong lĩnh vực marketing trong nhiều năm.
the chef sharpened his knives before preparing the meal.
Thợ đầu bếp đã mài dao của mình trước khi chuẩn bị bữa ăn.
her wit was sharpened by years of dealing with difficult clients.
Sự thông minh của cô ấy đã được mài luyện qua nhiều năm đối phó với những khách hàng khó tính.
the saw needed to be sharpened before cutting the wood.
Cưa cần được mài sắc trước khi cắt gỗ.
he sharpened his focus on the task at hand.
Anh ấy đã tập trung cao độ vào nhiệm vụ trước mắt.
the axe was sharpened to split the logs efficiently.
Rìu được mài sắc để chẻ củi một cách hiệu quả.
she sharpened her argumentative skills in debate class.
Cô ấy đã mài luyện kỹ năng tranh luận của mình trong lớp học tranh luận.
the company sharpened its competitive edge with new strategies.
Công ty đã mài sắc lợi thế cạnh tranh của mình bằng những chiến lược mới.
he sharpened his listening skills during the training session.
Anh ấy đã mài luyện kỹ năng lắng nghe của mình trong buổi đào tạo.
the skates were sharpened for a faster performance on the ice.
Những chiếc giày trượt băng được mài sắc để có hiệu suất nhanh hơn trên băng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay