shay

[Mỹ]/ʃeɪ/
[Anh]/ʃeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xe ngựa nhẹ hai bánh cho một người; xe ngựa nhẹ hai bánh cho một người
Word Forms
số nhiềushays

Cụm từ & Cách kết hợp

shay love

shay love

shay girl

shay girl

shay style

shay style

shay vibes

shay vibes

shay life

shay life

shay queen

shay queen

shay moment

shay moment

shay dreams

shay dreams

shay energy

shay energy

Câu ví dụ

shay has a unique perspective on art.

shay có một quan điểm độc đáo về nghệ thuật.

shay decided to shay her thoughts during the meeting.

shay quyết định bày tỏ suy nghĩ của mình trong cuộc họp.

shay loves to shay her experiences with friends.

shay thích chia sẻ những kinh nghiệm của mình với bạn bè.

it’s important for shay to shay her feelings honestly.

Điều quan trọng là shay phải bày tỏ cảm xúc của mình một cách trung thực.

shay often shay her opinions on social issues.

Shay thường bày tỏ ý kiến của mình về các vấn đề xã hội.

shay tends to shay her thoughts in a creative way.

Shay có xu hướng bày tỏ suy nghĩ của mình một cách sáng tạo.

during the workshop, shay will shay her expertise.

Trong suốt buổi hội thảo, shay sẽ chia sẻ chuyên môn của mình.

shay encourages others to shay their stories.

Shay khuyến khích những người khác chia sẻ câu chuyện của họ.

shay needs to shay her concerns with the team.

Shay cần chia sẻ những lo ngại của mình với nhóm.

shay always shay her gratitude to her supporters.

Shay luôn bày tỏ lòng biết ơn của mình đối với những người ủng hộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay