she-bear

[Mỹ]/[ʃiː bɛər]/
[Anh]/[ʃiː bɛər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con gấu cái; Một con gấu cái, đặc biệt là gấu nâu.
Word Forms
số nhiềushe-bears

Cụm từ & Cách kết hợp

she-bear growls

con gấu cái gầm

a she-bear

một con gấu cái

she-bear's cubs

những con con của con gấu cái

watching she-bear

đang quan sát con gấu cái

like a she-bear

giống như một con gấu cái

she-bear hunting

con gấu cái săn mồi

the she-bear

con gấu cái

she-bear sleeps

con gấu cái ngủ

protecting she-bear

đang bảo vệ con gấu cái

angry she-bear

con gấu cái tức giận

Câu ví dụ

the she-bear fiercely protected her cubs from the approaching wolf.

Con gấu cái đã bảo vệ con non của nó một cách dữ dội trước con sói đang tiến lại gần.

we observed a large she-bear foraging for berries along the riverbank.

Chúng tôi đã quan sát một con gấu cái lớn đang tìm kiếm quả mọng dọc theo bờ sông.

the wildlife photographer hoped to capture a she-bear with her cubs on film.

Nhà nhiếp ảnh hoang dã hy vọng sẽ ghi lại hình ảnh một con gấu cái cùng con non trên phim.

a young she-bear cautiously emerged from the dense forest undergrowth.

Một con gấu cái non cẩn thận bò ra từ dưới tán cây rậm rạp trong rừng.

the she-bear’s powerful presence commanded respect from all other animals.

Sự hiện diện mạnh mẽ của con gấu cái khiến tất cả các loài động vật khác phải nể phục.

researchers tracked the she-bear’s movements using gps collars.

Những nhà nghiên cứu theo dõi hành động của con gấu cái bằng cách sử dụng vòng đeo GPS.

the she-bear taught her cubs how to fish in the clear mountain stream.

Con gấu cái dạy con non cách đánh bắt cá trong dòng suối núi trong xanh.

a protective she-bear growled at anyone approaching her den.

Một con gấu cái bảo vệ con non gầm gừ khi bất kỳ ai lại gần tổ của nó.

the she-bear spent the winter hibernating in a cozy cave.

Con gấu cái đã dành mùa đông để ngủ đông trong một hang động ấm áp.

we spotted a she-bear and her two cubs swimming in the lake.

Chúng tôi đã nhìn thấy một con gấu cái và hai con non đang bơi trong hồ.

the she-bear’s thick fur protected her from the harsh winter weather.

Lớp lông dày của con gấu cái đã bảo vệ nó khỏi thời tiết mùa đông khắc nghiệt.

the guide warned us to be cautious around the she-bear and her cubs.

Hướng dẫn viên đã cảnh báo chúng tôi phải cẩn thận khi ở gần con gấu cái và con non của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay