shedder

[Mỹ]/ˈʃɛdə/
[Anh]/ˈʃɛdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.một cái mà rụng, chẳng hạn như một con vật chảy máu hoặc một con cua lột xác; một cái gây ra sự chảy ra; một người đổ ra
Word Forms
số nhiềushedders

Cụm từ & Cách kết hợp

cat shedder

mèo rụng lông

dog shedder

chó rụng lông

hair shedder

lông rụng

fur shedder

lông thú

pet shedder

người nuôi thú cưng

shedder brush

bàn chải loại bỏ lông

shedder comb

lược loại bỏ lông

shedder mitt

găng tay loại bỏ lông

Câu ví dụ

the shedder is designed to remove excess fur from pets.

thiết kế của máy loại bỏ lông thừa của thú cưng.

using a shedder can keep your home fur-free.

sử dụng máy có thể giúp giữ cho ngôi nhà của bạn không bị rụng lông.

my cat is a heavy shedder during the summer.

mèo của tôi rụng lông rất nhiều vào mùa hè.

a good shedder can make grooming much easier.

một máy tốt có thể giúp việc chải chuốt dễ dàng hơn nhiều.

he bought a shedder to help with his dog's shedding problem.

anh ấy đã mua một máy để giúp giải quyết vấn đề rụng lông của chó.

regular use of a shedder can reduce allergens in the home.

sử dụng máy thường xuyên có thể giúp giảm các chất gây dị ứng trong nhà.

the shedder worked wonders on my golden retriever's coat.

máy đã làm được điều kỳ diệu trên bộ lông của chó golden retriever của tôi.

she prefers using a shedder instead of brushing her dog.

cô ấy thích dùng máy hơn là chải lông cho chó của mình.

investing in a quality shedder is worth it for pet owners.

đầu tư vào một máy chất lượng là đáng giá cho những người nuôi thú cưng.

after using the shedder, the floor was much cleaner.

sau khi dùng máy, sàn nhà sạch hơn nhiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay