sheddings

[Mỹ]/'ʃediŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự rụng; v. rụng

Cụm từ & Cách kết hợp

hair shedding

rụng tóc

skin shedding

lột da

shedding tears

khóc

shedding light

chiếu sáng

vortex shedding

hiện tượng rụng xoáy

load shedding

giảm tải

Câu ví dụ

a snake shedding its skin.

một con rắn đang thay da.

The trees began shedding their leaves.

Cây cối bắt đầu rụng lá.

Up to now, all the dobbies either home - made or imported are almost all of symmetrical shedding type.

Cho đến nay, tất cả các loại dobbies, dù tự làm hay nhập khẩu, hầu hết đều là loại đối xứng khi lột.

At that time, she also suffers serious injury, by " fixed " go up in sickbed, she was shedding a tear to kiss 100 lips to imprint on a piece of rice paper, send the husband be buried, heartstricken.

Lúc đó, cô cũng bị thương nặng, nằm bồi dưỡng sức khỏe, khóc và hôn 100 môi để in lên một tờ giấy ăn, gửi chồng đi chôn cất, đau khổ.

She is shedding tears after watching a sad movie.

Cô ấy đang khóc sau khi xem một bộ phim buồn.

The dog is shedding its fur in preparation for summer.

Con chó đang rụng lông để chuẩn bị cho mùa hè.

He is shedding old habits and adopting healthier ones.

Anh ấy đang từ bỏ những thói quen cũ và thay đổi sang những thói quen lành mạnh hơn.

The snake is shedding its skin.

Con rắn đang thay da.

She is shedding light on the issue with her research.

Cô ấy đang làm sáng tỏ vấn đề bằng nghiên cứu của mình.

The tree is shedding its leaves in autumn.

Cây đang rụng lá vào mùa thu.

The company is shedding jobs due to financial difficulties.

Công ty đang cắt giảm nhân sự do khó khăn về tài chính.

He is shedding pounds by following a strict diet and exercise routine.

Anh ấy đang giảm cân bằng cách tuân theo chế độ ăn uống và tập thể dục nghiêm ngặt.

The caterpillar is shedding its skin to transform into a butterfly.

Con sâu róm đang lột da để biến thành một con bướm.

She is shedding her inhibitions and embracing her true self.

Cô ấy đang từ bỏ những rào cản của bản thân và đón nhận con người thật của mình.

Ví dụ thực tế

Tapering a building as it rises also breaks up the uniformity that causes vortex shedding.

Việc thu hẹp một tòa nhà khi nó mọc lên cũng phá vỡ sự đồng nhất gây ra hiện tượng rụng xoáy.

Nguồn: Popular Science Essays

The conglomerate has been shedding businesses for over a decade.

Tập đoàn đã bán bớt nhiều doanh nghiệp trong hơn một thập kỷ.

Nguồn: The Economist (Summary)

You're not really shedding the " Snob" tag with that.

Bạn thực sự không thể loại bỏ được cái mác "Snob" với điều đó.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Deciduous trees are shedding their leaves.

Cây lá rụng đang rụng lá.

Nguồn: The secrets of our planet.

Western Antarctica is also shedding some, but eastern Antarctic is gaining ice while it remains well below zero.

Tây Nam Cực cũng đang mất một số băng, nhưng Đông Nam Cực đang tích lũy băng trong khi nhiệt độ vẫn thấp hơn mức đóng băng.

Nguồn: BBC Listening December 2012 Collection

They're shedding their U.S. account holders or they're complying.

Họ đang loại bỏ người dùng tài khoản ở Mỹ hoặc họ đang tuân thủ.

Nguồn: NPR News February 2015 Compilation

Do you know how to peel onions without shedding tears?

Bạn có biết cách bóc hành tây mà không bị chảy nước mắt không?

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

The deciduous trees pre-empted the winter by shedding their leaves.

Cây lá rụng đã dự đoán trước mùa đông bằng cách rụng lá.

Nguồn: The secrets of our planet.

It's been a privilege shedding light on new subjects for you.

Thật là một vinh dự khi được làm sáng tỏ những chủ đề mới cho bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Yeah, shedding your Fae DNA all over the human world.

Ừ, bạn đang lan truyền DNA Fae của mình khắp thế giới loài người.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay