sheepishness

[Mỹ]/ˈʃiːpɪʃnəs/
[Anh]/ˈʃiːpɪʃnəs/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái của việc nhút nhát; cách cư xử nhút nhát, xấu hổ hoặc sợ sệt.
Các dạng của từ
số nhiềusheepishnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

with sheepishness

Vietnamese_translation

display sheepishness

Vietnamese_translation

her sheepishness

Vietnamese_translation

obvious sheepishness

Vietnamese_translation

overcome sheepishness

Vietnamese_translation

sheepishness shown

Vietnamese_translation

pure sheepishness

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay