sheepishnesses abound
sự ngượng ngùng lan tràn
overcome sheepishnesses
vượt qua sự ngượng ngùng
embrace sheepishnesses
chấp nhận sự ngượng ngùng
sheepishnesses revealed
sự ngượng ngùng bị phơi bày
hide sheepishnesses
ẩn giấu sự ngượng ngùng
sheepishnesses expressed
sự ngượng ngùng được thể hiện
acknowledge sheepishnesses
thừa nhận sự ngượng ngùng
sheepishnesses linger
sự ngượng ngùng kéo dài
confront sheepishnesses
đối mặt với sự ngượng ngùng
sheepishnesses diminish
sự ngượng ngùng giảm bớt
her sheepishnesses were evident during the presentation.
Những sự xấu hổ của cô ấy đã thể hiện rõ ràng trong suốt buổi thuyết trình.
he tried to hide his sheepishnesses after making a mistake.
Anh ấy đã cố gắng che giấu sự xấu hổ của mình sau khi mắc lỗi.
the sheepishnesses of the students were cute during the class.
Sự xấu hổ của các học sinh rất đáng yêu trong suốt buổi học.
she laughed off her sheepishnesses when caught off guard.
Cô ấy đã cười cho qua đi sự xấu hổ của mình khi bị bất ngờ.
his sheepishnesses made everyone feel more relaxed.
Sự xấu hổ của anh ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái hơn.
they exchanged sheepishnesses after the awkward silence.
Họ trao đổi sự xấu hổ sau sự im lặng khó xử.
her sheepishnesses showed her modesty and humility.
Sự xấu hổ của cô ấy cho thấy sự khiêm tốn và khiêm nhã của cô ấy.
he felt a wave of sheepishnesses when complimented.
Anh ấy cảm thấy một làn sóng xấu hổ khi được khen ngợi.
she couldn't hide her sheepishnesses after the compliment.
Cô ấy không thể che giấu sự xấu hổ của mình sau lời khen ngợi.
the sheepishnesses in his smile were endearing.
Sự xấu hổ trong nụ cười của anh ấy thật đáng yêu.
sheepishnesses abound
sự ngượng ngùng lan tràn
overcome sheepishnesses
vượt qua sự ngượng ngùng
embrace sheepishnesses
chấp nhận sự ngượng ngùng
sheepishnesses revealed
sự ngượng ngùng bị phơi bày
hide sheepishnesses
ẩn giấu sự ngượng ngùng
sheepishnesses expressed
sự ngượng ngùng được thể hiện
acknowledge sheepishnesses
thừa nhận sự ngượng ngùng
sheepishnesses linger
sự ngượng ngùng kéo dài
confront sheepishnesses
đối mặt với sự ngượng ngùng
sheepishnesses diminish
sự ngượng ngùng giảm bớt
her sheepishnesses were evident during the presentation.
Những sự xấu hổ của cô ấy đã thể hiện rõ ràng trong suốt buổi thuyết trình.
he tried to hide his sheepishnesses after making a mistake.
Anh ấy đã cố gắng che giấu sự xấu hổ của mình sau khi mắc lỗi.
the sheepishnesses of the students were cute during the class.
Sự xấu hổ của các học sinh rất đáng yêu trong suốt buổi học.
she laughed off her sheepishnesses when caught off guard.
Cô ấy đã cười cho qua đi sự xấu hổ của mình khi bị bất ngờ.
his sheepishnesses made everyone feel more relaxed.
Sự xấu hổ của anh ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái hơn.
they exchanged sheepishnesses after the awkward silence.
Họ trao đổi sự xấu hổ sau sự im lặng khó xử.
her sheepishnesses showed her modesty and humility.
Sự xấu hổ của cô ấy cho thấy sự khiêm tốn và khiêm nhã của cô ấy.
he felt a wave of sheepishnesses when complimented.
Anh ấy cảm thấy một làn sóng xấu hổ khi được khen ngợi.
she couldn't hide her sheepishnesses after the compliment.
Cô ấy không thể che giấu sự xấu hổ của mình sau lời khen ngợi.
the sheepishnesses in his smile were endearing.
Sự xấu hổ trong nụ cười của anh ấy thật đáng yêu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay