soft sheepskins
da cừu mềm
luxury sheepskins
da cừu cao cấp
dyed sheepskins
da cừu nhuộm
sheepskins rugs
thảm da cừu
sheepskins leather
da thuộc từ da cừu
sheepskins products
sản phẩm da cừu
genuine sheepskins
da cừu thật
sheepskins coats
áo khoác da cừu
sheepskins throws
vỏ chăn da cừu
sheepskins blankets
chăn da cừu
sheepskins are often used for making warm blankets.
da cừu thường được sử dụng để làm chăn ấm.
he sells sheepskins at the local market.
anh ấy bán da cừu tại chợ địa phương.
they decorated their home with sheepskins for a cozy feel.
họ trang trí nhà của họ bằng da cừu để tạo cảm giác ấm cúng.
sheepskins can be quite expensive depending on the quality.
da cừu có thể khá đắt tùy thuộc vào chất lượng.
using sheepskins in fashion has become very popular.
việc sử dụng da cừu trong thời trang đã trở nên rất phổ biến.
he found a beautiful pair of boots lined with sheepskins.
anh ấy tìm thấy một đôi ủng đẹp lót bằng da cừu.
sheepskins provide excellent insulation in winter.
da cừu cung cấp khả năng cách nhiệt tuyệt vời vào mùa đông.
they are considering using sheepskins for their new product line.
họ đang cân nhắc sử dụng da cừu cho dòng sản phẩm mới của họ.
sheepskins have been used in traditional crafts for centuries.
da cừu đã được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống trong nhiều thế kỷ.
he enjoys the softness of sheepskins underfoot.
anh ấy thích sự mềm mại của da cừu dưới chân.
soft sheepskins
da cừu mềm
luxury sheepskins
da cừu cao cấp
dyed sheepskins
da cừu nhuộm
sheepskins rugs
thảm da cừu
sheepskins leather
da thuộc từ da cừu
sheepskins products
sản phẩm da cừu
genuine sheepskins
da cừu thật
sheepskins coats
áo khoác da cừu
sheepskins throws
vỏ chăn da cừu
sheepskins blankets
chăn da cừu
sheepskins are often used for making warm blankets.
da cừu thường được sử dụng để làm chăn ấm.
he sells sheepskins at the local market.
anh ấy bán da cừu tại chợ địa phương.
they decorated their home with sheepskins for a cozy feel.
họ trang trí nhà của họ bằng da cừu để tạo cảm giác ấm cúng.
sheepskins can be quite expensive depending on the quality.
da cừu có thể khá đắt tùy thuộc vào chất lượng.
using sheepskins in fashion has become very popular.
việc sử dụng da cừu trong thời trang đã trở nên rất phổ biến.
he found a beautiful pair of boots lined with sheepskins.
anh ấy tìm thấy một đôi ủng đẹp lót bằng da cừu.
sheepskins provide excellent insulation in winter.
da cừu cung cấp khả năng cách nhiệt tuyệt vời vào mùa đông.
they are considering using sheepskins for their new product line.
họ đang cân nhắc sử dụng da cừu cho dòng sản phẩm mới của họ.
sheepskins have been used in traditional crafts for centuries.
da cừu đã được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống trong nhiều thế kỷ.
he enjoys the softness of sheepskins underfoot.
anh ấy thích sự mềm mại của da cừu dưới chân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay