shenyang

[Mỹ]/ʃənˈjæŋ/
[Anh]/ʃənˈjæŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Trung Quốc, thủ đô của tỉnh Liêu Ninh; Thẩm Dương, một thành phố lớn ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ & Cách kết hợp

shenyang city

thành phố shenyang

shenyang cuisine

ẩm thực shenyang

shenyang culture

văn hóa shenyang

shenyang airport

sân bay shenyang

shenyang market

chợ shenyang

shenyang park

công viên shenyang

shenyang history

lịch sử shenyang

shenyang university

đại học shenyang

shenyang tourism

du lịch shenyang

shenyang business

kinh doanh shenyang

Câu ví dụ

shenyang is known for its rich history.

shenyang nổi tiếng với lịch sử phong phú.

i plan to visit shenyang next summer.

Tôi dự định đến thăm Shenyang vào mùa hè tới.

shenyang has many beautiful parks.

Shenyang có nhiều công viên đẹp.

shenyang is famous for its delicious dumplings.

Shenyang nổi tiếng với những chiếc bánh bao thơm ngon.

many tourists travel to shenyang every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Shenyang mỗi năm.

shenyang is a major industrial city in china.

Shenyang là một thành phố công nghiệp lớn ở Trung Quốc.

there are several historical sites in shenyang.

Có một số địa điểm lịch sử ở Shenyang.

shenyang's climate is suitable for agriculture.

Khí hậu của Shenyang phù hợp với nông nghiệp.

shenyang has a vibrant nightlife.

Shenyang có cuộc sống về đêm sôi động.

shenyang's economy is rapidly growing.

Nền kinh tế của Shenyang đang phát triển nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay