sheol

[Mỹ]/ˈʃiːəʊl/
[Anh]/ˈʃiˌoʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nơi cư trú của người chết; địa ngục

Cụm từ & Cách kết hợp

sheol awaits

Địa ngục chờ đợi

descend to sheol

Xuống địa ngục

sheol's grasp

Bàn tay của địa ngục

from sheol rise

Trỗi dậy từ địa ngục

sheol's shadows

Ám ảnh của địa ngục

sheol calls

Địa ngục gọi

enter sheol

Bước vào địa ngục

sheol's depths

Vực thẳm của địa ngục

sheol's silence

Sự im lặng của địa ngục

sheol's fate

Số phận của địa ngục

Câu ví dụ

sheol is often described as a place of darkness.

sheol thường được mô tả là một nơi tối tăm.

in ancient texts, sheol is mentioned frequently.

trong các văn bản cổ đại, sheol được nhắc đến thường xuyên.

many believe that sheol is a temporary resting place.

nhiều người tin rằng sheol là một nơi tạm thời để nghỉ ngơi.

sheol is often associated with the afterlife.

sheol thường liên quan đến thế giới bên kia.

in literature, sheol represents a state of despair.

trong văn học, sheol đại diện cho một trạng thái tuyệt vọng.

some cultures have different interpretations of sheol.

một số nền văn hóa có những cách hiểu khác nhau về sheol.

sheol is a concept found in various religious beliefs.

sheol là một khái niệm được tìm thấy trong các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.

people often fear the unknown aspects of sheol.

con người thường sợ những khía cạnh chưa biết của sheol.

sheol is depicted as a shadowy realm in mythology.

sheol được mô tả là một cõi bóng tối trong thần thoại.

understanding sheol can provide insight into ancient beliefs.

hiểu về sheol có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về những niềm tin cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay