sheriffs

[Mỹ]/[ˈʃerɪfs]/
[Anh]/[ˈʃerɪfs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các chức thẩm phán là các sĩ quan thực thi pháp luật ở một số quốc gia, đặc biệt là ở Hoa Kỳ; Một bộ phận cảnh sát trưởng; Một phó cảnh sát trưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheriff's office

văn phòng cảnh sát trưởng

sheriffs department

sở cảnh sát trưởng

sheriff arrived

cảnh sát trưởng đã đến

sheriff's badge

huy hiệu cảnh sát trưởng

sheriffs patrol

đội tuần tra của cảnh sát trưởng

sheriff's duty

nhiệm vụ của cảnh sát trưởng

sheriff investigated

cảnh sát trưởng đã điều tra

sheriff's town

thị trấn của cảnh sát trưởng

sheriffs protect

cảnh sát trưởng bảo vệ

sheriff's law

luật của cảnh sát trưởng

Câu ví dụ

the local sheriffs investigated the robbery at the bank.

Các nhân viên cảnh sát địa phương đã điều tra vụ cướp tại ngân hàng.

several sheriffs patrolled the county fairgrounds.

Nhiều nhân viên cảnh sát tuần tra khu vực triển lãm nông nghiệp của quận.

the sheriffs issued a warning about the approaching storm.

Các nhân viên cảnh sát đã đưa ra cảnh báo về cơn bão đang đến gần.

experienced sheriffs often mentor younger deputies.

Các nhân viên cảnh sát có kinh nghiệm thường xuyên hướng dẫn các sĩ quan trẻ hơn.

the sheriffs department maintains order in the rural areas.

Sở cảnh sát của các nhân viên cảnh sát duy trì trật tự ở các vùng nông thôn.

the new sheriffs arrived to assist with the search.

Các nhân viên cảnh sát mới đã đến để hỗ trợ tìm kiếm.

sheriffs use patrol cars to cover vast distances.

Các nhân viên cảnh sát sử dụng xe tuần tra để bao phủ những khoảng cách rộng lớn.

the sheriffs coordinated with state troopers on the case.

Các nhân viên cảnh sát đã phối hợp với các sĩ quan cảnh sát nhà nước trong vụ án này.

the sheriffs seized illegal firearms during the raid.

Các nhân viên cảnh sát đã thu giữ vũ khí trái phép trong cuộc đột kích.

the sheriffs are responsible for enforcing local laws.

Các nhân viên cảnh sát chịu trách nhiệm thực thi các luật địa phương.

the sheriffs conducted a thorough investigation of the scene.

Các nhân viên cảnh sát đã tiến hành điều tra kỹ lưỡng tại hiện trường.

the sheriffs presented evidence to the district attorney.

Các nhân viên cảnh sát đã trình bày bằng chứng cho công tố viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay