constables

[Mỹ]/ˈkʌnstəblz/
[Anh]/ˈkɒnstəblz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sĩ quan cảnh sát cấp thấp hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

police constables

cảnh sát lập trướng

special constables

cảnh sát đặc biệt

community constables

cảnh sát cộng đồng

traffic constables

cảnh sát giao thông

deputy constables

cảnh sát phó

local constables

cảnh sát địa phương

armed constables

cảnh sát có vũ trang

school constables

cảnh sát trường học

auxiliary constables

cảnh sát dự bị

municipal constables

cảnh sát thành phố

Câu ví dụ

the constables patrolled the streets every night.

các cảnh sát tuần tra các con phố mỗi đêm.

constables are essential for maintaining public order.

các cảnh sát là điều cần thiết để duy trì trật tự công cộng.

the constables responded quickly to the emergency call.

các cảnh sát đã phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi khẩn cấp.

many constables undergo rigorous training.

nhiều cảnh sát trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt.

constables often work in teams for safety.

các cảnh sát thường làm việc theo nhóm vì sự an toàn.

local constables are familiar with the community.

các cảnh sát địa phương quen thuộc với cộng đồng.

constables enforce the law and protect citizens.

các cảnh sát thực thi pháp luật và bảo vệ công dân.

constables can issue citations for minor offenses.

các cảnh sát có thể phát hành cảnh cáo cho các hành vi vi phạm nhỏ.

constables often participate in community outreach programs.

các cảnh sát thường xuyên tham gia các chương trình tiếp cận cộng đồng.

the constables held a meeting to discuss safety measures.

các cảnh sát đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các biện pháp an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay