police constables
cảnh sát lập trướng
special constables
cảnh sát đặc biệt
community constables
cảnh sát cộng đồng
traffic constables
cảnh sát giao thông
deputy constables
cảnh sát phó
local constables
cảnh sát địa phương
armed constables
cảnh sát có vũ trang
school constables
cảnh sát trường học
auxiliary constables
cảnh sát dự bị
municipal constables
cảnh sát thành phố
the constables patrolled the streets every night.
các cảnh sát tuần tra các con phố mỗi đêm.
constables are essential for maintaining public order.
các cảnh sát là điều cần thiết để duy trì trật tự công cộng.
the constables responded quickly to the emergency call.
các cảnh sát đã phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi khẩn cấp.
many constables undergo rigorous training.
nhiều cảnh sát trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt.
constables often work in teams for safety.
các cảnh sát thường làm việc theo nhóm vì sự an toàn.
local constables are familiar with the community.
các cảnh sát địa phương quen thuộc với cộng đồng.
constables enforce the law and protect citizens.
các cảnh sát thực thi pháp luật và bảo vệ công dân.
constables can issue citations for minor offenses.
các cảnh sát có thể phát hành cảnh cáo cho các hành vi vi phạm nhỏ.
constables often participate in community outreach programs.
các cảnh sát thường xuyên tham gia các chương trình tiếp cận cộng đồng.
the constables held a meeting to discuss safety measures.
các cảnh sát đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các biện pháp an toàn.
police constables
cảnh sát lập trướng
special constables
cảnh sát đặc biệt
community constables
cảnh sát cộng đồng
traffic constables
cảnh sát giao thông
deputy constables
cảnh sát phó
local constables
cảnh sát địa phương
armed constables
cảnh sát có vũ trang
school constables
cảnh sát trường học
auxiliary constables
cảnh sát dự bị
municipal constables
cảnh sát thành phố
the constables patrolled the streets every night.
các cảnh sát tuần tra các con phố mỗi đêm.
constables are essential for maintaining public order.
các cảnh sát là điều cần thiết để duy trì trật tự công cộng.
the constables responded quickly to the emergency call.
các cảnh sát đã phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi khẩn cấp.
many constables undergo rigorous training.
nhiều cảnh sát trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt.
constables often work in teams for safety.
các cảnh sát thường làm việc theo nhóm vì sự an toàn.
local constables are familiar with the community.
các cảnh sát địa phương quen thuộc với cộng đồng.
constables enforce the law and protect citizens.
các cảnh sát thực thi pháp luật và bảo vệ công dân.
constables can issue citations for minor offenses.
các cảnh sát có thể phát hành cảnh cáo cho các hành vi vi phạm nhỏ.
constables often participate in community outreach programs.
các cảnh sát thường xuyên tham gia các chương trình tiếp cận cộng đồng.
the constables held a meeting to discuss safety measures.
các cảnh sát đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các biện pháp an toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay