shewn

[Mỹ]/ʃəʊn/
[Anh]/ʃoʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phân từ quá khứ của show

Cụm từ & Cách kết hợp

shewn interest

đã thể hiện sự quan tâm

shewn evidence

đã thể hiện bằng chứng

shewn respect

đã thể hiện sự tôn trọng

shewn support

đã thể hiện sự ủng hộ

shewn results

đã thể hiện kết quả

shewn promise

đã thể hiện tiềm năng

shewn capability

đã thể hiện khả năng

shewn clarity

đã thể hiện sự rõ ràng

shewn intention

đã thể hiện ý định

shewn talent

đã thể hiện tài năng

Câu ví dụ

shewn us the way to success.

anh ấy/cô ấy đã cho chúng tôi thấy con đường dẫn đến thành công.

he has shewn great talent in music.

anh ấy đã thể hiện tài năng âm nhạc tuyệt vời.

the results have shewn a significant improvement.

kết quả đã cho thấy sự cải thiện đáng kể.

shewn in the report were the key findings.

Những phát hiện quan trọng được trình bày trong báo cáo.

they have shewn their commitment to the project.

họ đã thể hiện sự cam kết của họ với dự án.

her actions have shewn that she cares.

hành động của cô ấy cho thấy cô ấy quan tâm.

the study has shewn a correlation between diet and health.

nghiên cứu đã chỉ ra mối tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.

he has shewn remarkable resilience in tough times.

anh ấy đã thể hiện khả năng phục hồi đáng kinh ngạc trong những thời điểm khó khăn.

the data shewn in the chart is compelling.

dữ liệu được thể hiện trong biểu đồ rất thuyết phục.

the teacher has shewn patience with her students.

giáo viên đã thể hiện sự kiên nhẫn với học sinh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay