shieldable

[Mỹ]/ˈʃiːldəbəl/
[Anh]/ˈʃiːldəbəl/

Dịch

adj. có khả năng được che chắn hoặc bảo vệ khỏi sự can thiệp, bức xạ, hoặc các tín hiệu không mong muốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

shieldable assets

tài sản có thể được bảo vệ

shieldable information

thông tin có thể được bảo vệ

fully shieldable

hoàn toàn có thể bảo vệ

not shieldable

không thể bảo vệ

shieldable data

dữ liệu có thể được bảo vệ

easily shieldable

dễ dàng bảo vệ

shieldable components

thành phần có thể được bảo vệ

highly shieldable

rất có thể bảo vệ

shieldable elements

phần tử có thể được bảo vệ

shieldable materials

vật liệu có thể được bảo vệ

Câu ví dụ

the most shieldable assets in the portfolio are government bonds.

Những tài sản có khả năng được bảo vệ tốt nhất trong danh mục đầu tư là trái phiếu chính phủ.

personal information should be shieldable from unauthorized access.

Thông tin cá nhân nên được bảo vệ khỏi truy cập trái phép.

the database contains shieldable data that requires encryption.

Cơ sở dữ liệu chứa dữ liệu có thể được bảo vệ mà cần phải mã hóa.

certain components are shieldable against electromagnetic interference.

Một số thành phần có thể được bảo vệ khỏi nhiễu điện từ.

critical infrastructure needs shieldable protection systems.

Cơ sở hạ tầng quan trọng cần các hệ thống bảo vệ có thể được bảo vệ.

the facility has multiple shieldable zones for different threat levels.

Cơ sở vật chất có nhiều khu vực có thể được bảo vệ cho các mức độ đe dọa khác nhau.

these materials are specifically designed to be shieldable from radiation.

Những vật liệu này được thiết kế đặc biệt để có thể được bảo vệ khỏi bức xạ.

our cybersecurity protocol ensures all sensitive files remain shieldable.

Giao thức bảo mật mạng của chúng tôi đảm bảo tất cả các tệp nhạy cảm vẫn có thể được bảo vệ.

the architectural design includes shieldable areas for emergency situations.

Thiết kế kiến trúc bao gồm các khu vực có thể được bảo vệ cho các tình huống khẩn cấp.

strategic reserves must be completely shieldable during national crises.

Các nguồn dự trữ chiến lược phải được bảo vệ hoàn toàn trong các cuộc khủng hoảng quốc gia.

nuclear facilities require shieldable containment structures.

Các cơ sở hạt nhân yêu cầu các cấu trúc ngăn có thể được bảo vệ.

the software system has shieldable modules to prevent data breaches.

Hệ thống phần mềm có các mô-đun có thể được bảo vệ để ngăn chặn vi phạm dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay