shipbuildings

[Mỹ]/ˈʃɪpbɪldɪŋ/
[Anh]/ˈʃɪpbɪldɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xây dựng tàu thủy

Câu ví dụ

The shipbuilding industry is rapidly expanding.

Ngành đóng tàu đang mở rộng nhanh chóng.

The economic depression hits shipbuilding industry badly.

Sự suy giảm kinh tế ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành đóng tàu.

In February 1967 he introduced the Shipbuilding Industry Bill.

Vào tháng Hai năm 1967, ông đã giới thiệu Dự luật Công nghiệp đóng tàu.

Britain has lost her leadership in the shipbuilding industry.

Anh đã đánh mất vị thế dẫn đầu trong ngành công nghiệp đóng tàu.

His monopoly of shipbuilding in that country has been established.

Độc quyền đóng tàu của ông ta ở quốc gia đó đã được thiết lập.

It is widely applied in industry, agriculture, military affairs,medicine, architecture, shipbuilding, aeroplane making and aviatic trains and so on .

Nó được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, nông nghiệp, quân sự, y học, kiến trúc, đóng tàu, sản xuất máy bay và các đoàn tàu hàng không, v.v.

Shanghai KoBo is one provider focused on high grade ironware and metal products in vessels. We play important role in the supplemental service of shipbuilding industry with rich experience.

Shanghai KoBo là một nhà cung cấp tập trung vào các sản phẩm phần cứng và kim loại chất lượng cao trong ngành đóng tàu. Chúng tôi đóng vai trò quan trọng trong dịch vụ bổ sung cho ngành công nghiệp đóng tàu với kinh nghiệm phong phú.

Ví dụ thực tế

Shipbuilding is one of their principal industries.

Xây dựng tàu là một trong những ngành công nghiệp chính của họ.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Agriculture, trade, and shipbuilding were coming back to life.

Nông nghiệp, thương mại và đóng tàu đang dần hồi sinh.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

In the mid-19th century, Glasgow was a center of heavy industry and shipbuilding.

Vào giữa thế kỷ 19, Glasgow là một trung tâm của công nghiệp nặng và đóng tàu.

Nguồn: New York Times

But with traditional shipbuilding in decline, Portsmouth hopes its burgeoning attractions can take up the slack.

Tuy nhiên, với sự suy giảm của đóng tàu truyền thống, Portsmouth hy vọng những điểm thu hút đang phát triển của nó có thể lấp đầy khoảng trống.

Nguồn: The Economist (Summary)

The New England shipbuilding towns near the Atlantic Ocean grew quickly as a result.

Các thị trấn đóng tàu New England gần Đại Tây Dương đã phát triển nhanh chóng.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

The drop in American shipbuilding accelerated after President Ronald Reagan took office, in 1981.

Sự sụt giảm trong đóng tàu của Mỹ đã tăng tốc sau khi Tổng thống Ronald Reagan nhậm chức vào năm 1981.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

We have five main area of business - construction, heavy industry, shipbuilding, motor vehicles and telecommunications.

Chúng tôi có năm lĩnh vực kinh doanh chính - xây dựng, công nghiệp nặng, đóng tàu, phương tiện cơ giới và viễn thông.

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

In the 1960s, there was a decline in the shipbuilding industry, and the popularity of private transport grew.

Trong những năm 1960, ngành công nghiệp đóng tàu đã suy giảm và sự phổ biến của phương tiện giao thông tư nhân tăng lên.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

It marks China's highest shipbuilding level and will provide strong support for China's ocean scientific research.

Nó đánh dấu mức đóng tàu cao nhất của Trung Quốc và sẽ cung cấp sự hỗ trợ mạnh mẽ cho nghiên cứu khoa học đại dương của Trung Quốc.

Nguồn: CCTV Observations

The handouts distorted the shipbuilding industry, resulting in an oversize fishing fleet and a misallocation of resources.

Những khoản trợ cấp đã làm sai lệch ngành công nghiệp đóng tàu, dẫn đến một đội tàu đánh bắt cá quá lớn và phân bổ nguồn lực không hiệu quả.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay