shipworkers union
Hiệp hội công nhân ngành hàng hải
shipworkers' strike
Đợt đình công của công nhân ngành hàng hải
skilled shipworkers
Công nhân hàng hải có tay nghề
shipworkers demand
Yêu cầu của công nhân hàng hải
local shipworkers
Công nhân hàng hải địa phương
shipworkers' rights
Quyền lợi của công nhân hàng hải
hire shipworkers
Tuyển dụng công nhân hàng hải
experienced shipworkers
Công nhân hàng hải có kinh nghiệm
shipworkers' protest
Phản đối của công nhân hàng hải
the shipworkers
Các công nhân hàng hải
shipworkers loaded the cargo onto the vessel.
Người lao động trên tàu đã chất hàng lên tàu.
the shipworkers repaired the damaged hull.
Người lao động trên tàu đã sửa chữa thân tàu bị hư hỏng.
experienced shipworkers navigated the ship through the storm.
Người lao động có kinh nghiệm đã điều hướng con tàu qua cơn bão.
shipworkers inspected the safety equipment daily.
Người lao động kiểm tra thiết bị an toàn hàng ngày.
the shipworkers painted the deck bright yellow.
Người lao động sơn sàn甲板 màu vàng tươi.
shipworkers secured the containers before departure.
Người lao động đã cố định các container trước khi rời đi.
skilled shipworkers maintained the engine room.
Người lao động có tay nghề bảo trì phòng máy.
the shipworkers lifted heavy crates using cranes.
Người lao động đã nâng các thùng nặng bằng cần cẩu.
shipworkers cleaned the cargo hold thoroughly.
Người lao động đã lau dọn khoang chứa hàng một cách kỹ lưỡng.
the shipworkers welded the broken railing.
Người lao động đã hàn lại lan can bị gãy.
shipworkers checked the navigation systems.
Người lao động kiểm tra hệ thống định vị.
the shipworkers anchored the ship in the harbor.
Người lao động neo tàu tại cảng.
hardworking shipworkers loaded supplies for the voyage.
Người lao động chăm chỉ đã chất lượng hàng hóa cho chuyến đi.
shipworkers union
Hiệp hội công nhân ngành hàng hải
shipworkers' strike
Đợt đình công của công nhân ngành hàng hải
skilled shipworkers
Công nhân hàng hải có tay nghề
shipworkers demand
Yêu cầu của công nhân hàng hải
local shipworkers
Công nhân hàng hải địa phương
shipworkers' rights
Quyền lợi của công nhân hàng hải
hire shipworkers
Tuyển dụng công nhân hàng hải
experienced shipworkers
Công nhân hàng hải có kinh nghiệm
shipworkers' protest
Phản đối của công nhân hàng hải
the shipworkers
Các công nhân hàng hải
shipworkers loaded the cargo onto the vessel.
Người lao động trên tàu đã chất hàng lên tàu.
the shipworkers repaired the damaged hull.
Người lao động trên tàu đã sửa chữa thân tàu bị hư hỏng.
experienced shipworkers navigated the ship through the storm.
Người lao động có kinh nghiệm đã điều hướng con tàu qua cơn bão.
shipworkers inspected the safety equipment daily.
Người lao động kiểm tra thiết bị an toàn hàng ngày.
the shipworkers painted the deck bright yellow.
Người lao động sơn sàn甲板 màu vàng tươi.
shipworkers secured the containers before departure.
Người lao động đã cố định các container trước khi rời đi.
skilled shipworkers maintained the engine room.
Người lao động có tay nghề bảo trì phòng máy.
the shipworkers lifted heavy crates using cranes.
Người lao động đã nâng các thùng nặng bằng cần cẩu.
shipworkers cleaned the cargo hold thoroughly.
Người lao động đã lau dọn khoang chứa hàng một cách kỹ lưỡng.
the shipworkers welded the broken railing.
Người lao động đã hàn lại lan can bị gãy.
shipworkers checked the navigation systems.
Người lao động kiểm tra hệ thống định vị.
the shipworkers anchored the ship in the harbor.
Người lao động neo tàu tại cảng.
hardworking shipworkers loaded supplies for the voyage.
Người lao động chăm chỉ đã chất lượng hàng hóa cho chuyến đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay