shitting bricks
đứng hình
shitting oneself
lo lắng tột độ
shitting around
làm biếng
shitting me
không thể tin được
shitting luck
may mắn đến bất ngờ
shitting out
đổ ra
shitting fit
tức giận
shitting story
truyện xạo
shitting life
cuộc đời tệ
shitting time
thời điểm tồi tệ
he was shitting himself with fear.
anh ta sợ đến mức không thể kiểm soát được.
stop shitting around and get to work.
đừng có lười biếng nữa mà làm việc đi.
she found him shitting on the sidewalk.
cô ấy thấy anh ta đi vệ sinh trên vỉa hè.
they were shitting bricks during the exam.
họ lo lắng đến mức không thể nào hơn được trong khi làm bài thi.
he was shitting his pants when he saw the ghost.
anh ta sợ đến mức tè ra quần khi nhìn thấy con ma.
stop shitting on my ideas.
đừng có chê bai ý tưởng của tôi nữa.
she was shitting her brains out after eating that food.
cô ấy lo lắng đến mức không thể nào hơn được sau khi ăn món ăn đó.
he keeps shitting on everyone else's plans.
anh ta luôn luôn phá hỏng kế hoạch của người khác.
don't come in here shitting all over the place.
đừng có mà vào đây làm bừa bãi.
he was shitting gold with his new business.
anh ta kiếm được rất nhiều tiền với công việc kinh doanh mới của mình.
shitting bricks
đứng hình
shitting oneself
lo lắng tột độ
shitting around
làm biếng
shitting me
không thể tin được
shitting luck
may mắn đến bất ngờ
shitting out
đổ ra
shitting fit
tức giận
shitting story
truyện xạo
shitting life
cuộc đời tệ
shitting time
thời điểm tồi tệ
he was shitting himself with fear.
anh ta sợ đến mức không thể kiểm soát được.
stop shitting around and get to work.
đừng có lười biếng nữa mà làm việc đi.
she found him shitting on the sidewalk.
cô ấy thấy anh ta đi vệ sinh trên vỉa hè.
they were shitting bricks during the exam.
họ lo lắng đến mức không thể nào hơn được trong khi làm bài thi.
he was shitting his pants when he saw the ghost.
anh ta sợ đến mức tè ra quần khi nhìn thấy con ma.
stop shitting on my ideas.
đừng có chê bai ý tưởng của tôi nữa.
she was shitting her brains out after eating that food.
cô ấy lo lắng đến mức không thể nào hơn được sau khi ăn món ăn đó.
he keeps shitting on everyone else's plans.
anh ta luôn luôn phá hỏng kế hoạch của người khác.
don't come in here shitting all over the place.
đừng có mà vào đây làm bừa bãi.
he was shitting gold with his new business.
anh ta kiếm được rất nhiều tiền với công việc kinh doanh mới của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay