shleppers

[Mỹ]/ˈʃlepəz/
[Anh]/ˈʃlepərz/

Dịch

v. mang hoặc vận chuyển một cái gì đó
n. một người vụng về hoặc ngốc nghếch

Cụm từ & Cách kết hợp

hardworking shleppers

những người làm việc chăm chỉ

tired shleppers

những người làm việc mệt mỏi

local shleppers

những người làm việc địa phương

seasoned shleppers

những người làm việc dày dặn kinh nghiệm

friendly shleppers

những người làm việc thân thiện

busy shleppers

những người làm việc bận rộn

reliable shleppers

những người làm việc đáng tin cậy

experienced shleppers

những người làm việc có kinh nghiệm

dedicated shleppers

những người làm việc tận tâm

new shleppers

những người làm việc mới

Câu ví dụ

those shleppers carried all the heavy boxes up the stairs.

Những người khuân vác nặng nề đã mang tất cả những chiếc hộp nặng lên cầu thang.

he felt like a shlepper after moving all weekend.

Anh cảm thấy như một người khuân vác sau khi chuyển đồ cả cuối tuần.

the shleppers arrived late but still managed to finish the job.

Những người khuân vác đến muộn nhưng vẫn hoàn thành công việc.

she hired some shleppers to help with the move.

Cô ấy thuê một số người khuân vác để giúp chuyển nhà.

being a shlepper can be exhausting on busy days.

Làm người khuân vác có thể rất mệt mỏi vào những ngày bận rộn.

they are just a bunch of shleppers trying to make a living.

Họ chỉ là một đám người khuân vác đang cố gắng kiếm sống.

the shleppers worked together to lift the couch.

Những người khuân vác làm việc cùng nhau để nhấc chiếc ghế sofa.

don't be a shlepper; ask for help when you need it.

Đừng làm người khuân vác; hãy hỏi giúp đỡ khi bạn cần.

it’s tough being a shlepper in this heat.

Thật khó khăn khi làm người khuân vác trong cái nóng này.

after a long day, the shleppers finally took a break.

Sau một ngày dài, những người khuân vác cuối cùng cũng nghỉ ngơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay