shmears

[Mỹ]/ʃmɪə/
[Anh]/ʃmɪrz/

Dịch

n. sự trải, đặc biệt là kem phô mai hoặc chất tương tự, trên bánh mì hoặc bánh bagel
v. trải (một chất) lên một bề mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

cream cheese shmears

phô mai kem shmears

bagel shmears

bánh mì bagel shmears

flavored shmears

shmears có hương vị

herbed shmears

shmears có hương thảo mộc

savory shmears

shmears mặn

sweet shmears

shmears ngọt

whipped shmears

shmears đánh bông

spicy shmears

shmears cay

vegan shmears

shmears thuần chay

gourmet shmears

shmears cao cấp

Câu ví dụ

she loves to put different shmears on her bagels.

Cô ấy thích thêm nhiều loại shmear khác nhau lên bánh mì vòng của mình.

he ordered a bagel with cream cheese shmears.

Anh ấy đã gọi một chiếc bánh mì vòng với shmear phô mai.

they offer a variety of shmears at the deli.

Họ cung cấp nhiều loại shmear khác nhau tại cửa hàng bán đồ ăn sẵn.

my favorite shmear is the garlic herb variety.

Loại shmear yêu thích của tôi là loại hương vị tỏi và thảo mộc.

we tried a new shmear recipe for the party.

Chúng tôi đã thử một công thức shmear mới cho bữa tiệc.

bagels are better with a generous shmear.

Bánh mì vòng ngon hơn khi có nhiều shmear.

she enjoys experimenting with different shmears.

Cô ấy thích thử nghiệm với nhiều loại shmear khác nhau.

he prefers a light shmear of butter on his toast.

Anh ấy thích một lớp bơ shmear mỏng lên bánh mì nướng của mình.

they serve seasonal shmears at the café.

Họ phục vụ shmear theo mùa tại quán cà phê.

she packed some shmears for the picnic.

Cô ấy đã chuẩn bị một số shmear cho chuyến dã ngoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay