shnorrer

[Mỹ]/ˈʃnɔːrə(r)/
[Anh]/ˈʃnɔːrər/

Dịch

n.người thường xuyên xin tiền hoặc đồ vật mà không có ý định trả lại; kẻ xin xỏ, kẻ chiếm dụng
Word Forms
số nhiềushnorrers

Cụm từ & Cách kết hợp

old shnorrer

bọn xin đồ

shnorrers

thằng ăn xin đểu

shnorrer begging

thằng xin đồ già

the shnorrer

xin tiền

shnorrer asked

kẻ kiếm đồ

shnorrering

thợ xin đồ

shnorrer money

shnorrer refused

shnorrer again

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay