shnorrers

[Mỹ]/ˈʃnɔːrəz/
[Anh]/ˈʃnɔːrərz/

Dịch

n. số nhiều của shnorrer; một người xin xỏ, người lục lọi, hoặc người dựa vào người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

those shnorrers

Vietnamese_translation

professional shnorrers

Vietnamese_translation

shnorrers at the door

Vietnamese_translation

annoying shnorrers

Vietnamese_translation

persistent shnorrers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

professional beggars often disguise themselves as shnorrers to evade police detection.

Người ăn xin chuyên nghiệp thường giả vờ là shnorrers để tránh bị cảnh sát phát hiện.

the synagogue entrance was crowded with shnorrers asking for alms.

Cửa đền thờ chật kín những người shnorrers xin tiền từ thiện.

he complained about the shameless shnorrers who demanded free meals.

Ông phàn nàn về những người shnorrers vô liêm sỉ đòi ăn miễn phí.

we must distinguish between genuine charity cases and professional shnorrers.

Chúng ta phải phân biệt giữa các trường hợp từ thiện thật sự và những người shnorrers chuyên nghiệp.

the community grew tired of the persistent shnorrers at every wedding.

Người dân đã chán ngán những người shnorrers quấy rầy tại mỗi đám cưới.

classic literature often portrays shnorrers as tragicomic figures.

Tác phẩm văn học cổ điển thường miêu tả shnorrers như những nhân vật bi hài.

shnorrers frequently target religious gatherings for donations.

Shnorrers thường nhắm đến các cuộc tụ họp tôn giáo để xin tiền quyên góp.

the comedian joked about aggressive shnorrers ruining his show.

Người hài kịch đùa cợt về những người shnorrers hung hăng làm hỏng buổi biểu diễn của ông.

old stories tell of shnorrers traveling between villages for scraps.

Các câu chuyện cổ tích kể về những người shnorrers đi từ làng này sang làng khác để xin đồ ăn thừa.

she felt sympathy for the shnorrers but refused to give money.

Cô cảm thông với những người shnorrers nhưng từ chối cho tiền.

the term shnorrers originally referred to jewish beggars collecting funds.

Từ shnorrers ban đầu đề cập đến những người Do Thái ăn xin thu tiền.

local businesses banned shnorrers from harassing customers outside.

Các doanh nghiệp địa phương cấm những người shnorrers quấy rối khách hàng bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay