shoaling

[US]/ˈʃəʊlɪŋ/
[UK]/ˈʃoʊlɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n. hiệu ứng hoặc quá trình trở nên nông\nvt. vào nước nông; làm cho nông hơn\nvi. tập hợp thành nhóm (như cá); trở nên nông

Phrases & Collocations

shoaling fish

cá bơi theo đàn

shoaling behavior

hành vi bơi theo đàn

shoaling species

các loài cá bơi theo đàn

shoaling patterns

mẫu hình bơi theo đàn

shoaling dynamics

động lực học bơi theo đàn

shoaling activity

hoạt động bơi theo đàn

shoaling habits

tập quán bơi theo đàn

shoaling groups

nhóm cá bơi theo đàn

shoaling advantages

những lợi ích của việc bơi theo đàn

Example Sentences

fish are known for shoaling to avoid predators.

cá được biết đến với hành vi bầy đàn để tránh những kẻ săn mồi.

shoaling behavior is common among many species.

hành vi bầy đàn phổ biến ở nhiều loài.

during the summer, you can see shoaling fish near the shore.

vào mùa hè, bạn có thể thấy cá bầy đàn gần bờ biển.

shoaling helps fish conserve energy while swimming.

bầy đàn giúp cá tiết kiệm năng lượng khi bơi.

researchers study shoaling patterns to understand fish behavior.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu các kiểu bầy đàn để hiểu hành vi của cá.

the shoaling of sardines creates a spectacular sight.

sự bầy đàn của cá trích tạo ra một cảnh tượng ngoạn mục.

shoaling can provide safety in numbers for small fish.

bầy đàn có thể mang lại sự an toàn số lượng cho cá nhỏ.

some fish shoal during mating season to attract partners.

một số loài cá bầy đàn trong mùa giao phối để thu hút bạn tình.

understanding shoaling behavior is important for conservation efforts.

hiểu hành vi bầy đàn rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

fish often shoal in response to environmental changes.

cá thường bầy đàn để phản ứng lại những thay đổi về môi trường.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now