shopworker

[Mỹ]/'ʃɔp,wə:kə/

Dịch

n. một nhân viên trong cửa hàng; một nhân viên chịu trách nhiệm bán hoặc phục vụ khách hàng trong cửa hàng.
Word Forms
số nhiềushopworkers

Câu ví dụ

"Every time I go near Pascualita my hands break out in a sweat," shopworker Sonia Burciaga said.

"Mỗi lần tôi đến gần Pascualita, tay tôi đổ mồ hôi," Sonia Burciaga, nhân viên cửa hàng, nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay