short-headedness

[Mỹ]/[ˈʃɔːt ˈhedɪdnəs]/
[Anh]/[ˈʃɔːrt ˈhedɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự thiếu thông minh; sự ngốc nghếch; một ý tưởng ngốc nghếch hoặc không thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding short-headedness

Tránh tư duy hẹp hòi

displaying short-headedness

Thể hiện tư duy hẹp hòi

due to short-headedness

Vì tư duy hẹp hòi

overcoming short-headedness

Vượt qua tư duy hẹp hòi

showing short-headedness

Cho thấy tư duy hẹp hòi

preventing short-headedness

Ngăn ngừa tư duy hẹp hòi

result of short-headedness

Kết quả của tư duy hẹp hòi

exhibiting short-headedness

Thể hiện tư duy hẹp hòi

Câu ví dụ

his short-headedness led to several costly mistakes on the project.

Điều này cho thấy sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng của anh ta đã dẫn đến nhiều sai lầm tốn kém trong dự án.

the company's short-headedness in cutting benefits angered employees.

Sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng của công ty khi cắt giảm phúc lợi đã làm phật lòng nhân viên.

we criticized the government's short-headedness regarding environmental protection.

Chúng tôi đã chỉ trích sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng của chính phủ trong việc bảo vệ môi trường.

it was pure short-headedness to ignore the warning signs.

Việc bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo là hoàn toàn thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng.

the manager's short-headedness cost the team a crucial opportunity.

Sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng của quản lý đã khiến đội nhóm mất đi một cơ hội quan trọng.

despite warnings, he proceeded with short-headedness and failed.

Dù đã có cảnh báo, anh ta vẫn tiến hành một cách thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng và thất bại.

their short-headedness in the long run will hurt the business.

Sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng của họ trong dài hạn sẽ gây hại cho doanh nghiệp.

the board questioned the ceo's short-headedness in the decision.

Hội đồng đã chất vấn sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng của giám đốc điều hành trong quyết định này.

it's a case of short-headedness to prioritize immediate gains over sustainability.

Đây là một ví dụ về sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng khi ưu tiên lợi ích tức thời hơn là tính bền vững.

we warned them about the dangers of short-headedness in their strategy.

Chúng tôi đã cảnh báo họ về những nguy hiểm từ sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng trong chiến lược của họ.

the project failed due to a combination of bad planning and short-headedness.

Dự án thất bại do sự kết hợp giữa lập kế hoạch kém và sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay