shortbread

[Mỹ]/'ʃɔːtbred/
[Anh]/'ʃɔrtbrɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh quy được làm từ bột, bơ và đường

Câu ví dụ

enjoy a piece of shortbread with tea

thưởng thức một miếng bánh quy gừng ngắn với trà

traditional Scottish shortbread recipe

công thức bánh quy gừng ngắn Scotland truyền thống

crumbly texture of shortbread

kết cấu vụn của bánh quy gừng ngắn

buttery flavor in shortbread

vị bơ trong bánh quy gừng ngắn

gift a box of shortbread for Christmas

tặng một hộp bánh quy gừng ngắn cho Giáng sinh

classic combination of shortbread and jam

sự kết hợp cổ điển của bánh quy gừng ngắn và mứt

decorate shortbread with icing

trang trí bánh quy gừng ngắn với kem phủ

serve shortbread as a dessert

phục vụ bánh quy gừng ngắn như một món tráng miệng

homemade shortbread melts in your mouth

bánh quy gừng ngắn tự làm tan chảy trong miệng bạn

Ví dụ thực tế

I discovered she made the finest shortbread in the world.

Tôi phát hiện ra rằng cô ấy làm ra loại bánh quy ngắn ngon nhất trên thế giới.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Do you want some shortbread? It's Scottish, like you are.

Bạn có muốn ăn bánh quy ngắn không? Nó là bánh quy ngắn Scotland, giống như bạn vậy.

Nguồn: Friends Season 7

Shortbreads are not Irish; they are Scottish.

Bánh quy ngắn không phải là bánh quy ngắn Ireland; chúng là bánh quy ngắn Scotland.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

They finish sweet with a shortbread biscuit.

Chúng kết thúc với vị ngọt ngào với một bánh quy ngắn.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Oh, imagine making like a millionaires shortbread.

Ôi, hãy tưởng tượng làm như một triệu phú với bánh quy ngắn.

Nguồn: Gourmet Base

I'll take four boxes of the shortbread.

Tôi sẽ lấy bốn hộp bánh quy ngắn.

Nguồn: S03

I'm particularly interested in shortbreads. Do you have some samples you could show me?

Tôi đặc biệt quan tâm đến bánh quy ngắn. Bạn có một vài mẫu để tôi xem không?

Nguồn: 365 Days of English Speaking Essentials: Business English Phrases

Hello, Vera. I made you some of those shortbread biscuits that you like so much.

Chào Vera. Tôi đã làm cho bạn một số bánh quy ngắn mà bạn rất thích.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

A shortbread flavored milkshake has received the Vatican's blessing, with help from Philadelphia Catholic school children.

Một món sinh tố vị bánh quy ngắn đã nhận được sự ban phước của Vatican, với sự giúp đỡ của các em học sinh trường Công giáo Philadelphia.

Nguồn: AP Listening Collection April 2015

The lemony intensity pairs well with the austere richness of dark chocolate and the buttery blank slate of shortbread.

Độ đậm đặc của chanh kết hợp tốt với sự phong phú thanh nhã của chocolate đen và sự tinh tế bơ của bánh quy ngắn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay