shrieker

[Mỹ]/[ˈʃriːkə]/
[Anh]/[ˈʃriːkər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người kêu la; người kêu to.; Một thiết bị hoặc máy tạo ra âm thanh chói tai.; Một người than phiền hoặc phản đối to và dai dẳng.
v. Kêu la; kêu to.

Cụm từ & Cách kết hợp

a real shrieker

một kẻ kêu la thật sự

shrieking shrieker

kẻ kêu la kêu lên

was a shrieker

là một kẻ kêu la

the shrieker's laugh

cái cười của kẻ kêu la

shrieker appeared

kẻ kêu la xuất hiện

be a shrieker

là một kẻ kêu la

shrieker ran

kẻ kêu la chạy

loud shrieker

kẻ kêu la lớn

shrieker screamed

kẻ kêu la hét lên

little shrieker

kẻ kêu la nhỏ

Câu ví dụ

the rusty gate creaked like a shrieker in the wind.

Cánh cổng gỉ sét kêu leng keng như tiếng kêu rú trong gió.

he was a notorious shrieker on the playground during recess.

Anh ấy là một kẻ rú to tiếng nổi tiếng trên sân chơi trong giờ giải lao.

the horror movie featured a terrifying shrieker in the basement.

Phim kinh dị có một tiếng rú đáng sợ trong tầng hầm.

the baby became a shrieker when he was hungry.

Em bé trở thành một kẻ rú to khi đói.

the politician was labeled a shrieker for his aggressive tactics.

Chính trị gia đó bị gắn mác là kẻ rú to vì các chiến thuật hung hăng của anh ấy.

the team's star player was a reliable goal shrieker.

Cầu thủ ngôi sao của đội là một người ghi bàn đáng tin cậy.

the old house had a reputation as a shrieker, full of unsettling noises.

Ngôi nhà cũ có danh tiếng là một nơi phát ra tiếng rú, đầy những âm thanh đáng sợ.

the referee warned the player about being a constant shrieker.

Trọng tài cảnh báo cầu thủ về việc liên tục rú to.

the crowd erupted into a joyous shrieker after the winning goal.

Khán giả bùng nổ trong tiếng rú vui mừng sau bàn thắng quyết định.

the child was a little shrieker when he got frustrated.

Trẻ em trở thành một kẻ rú to nhỏ khi bị bực tức.

the siren's shrieker echoed through the empty streets.

Âm thanh rú của còi vang vọng qua những con phố trống trải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay