shrimps

[Mỹ]/ʃrɪmps/
[Anh]/ʃrɪmps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật giáp xác nhỏ thường được ăn như thực phẩm; dạng số nhiều của tôm; người có kích thước nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

fried shrimps

tôm chiên

grilled shrimps

tôm nướng

shrimp cocktail

tôm cocktail

spicy shrimps

tôm cay

shrimp salad

salad tôm

shrimp tacos

bánh tacos tôm

shrimp pasta

mì tôm

shrimp soup

súp tôm

shrimp curry

cà ri tôm

shrimp skewers

tôm xiên

Câu ví dụ

we ordered a plate of shrimps for the appetizer.

Chúng tôi đã gọi một đĩa tôm để khai vị.

shrimps are a popular ingredient in many seafood dishes.

Tôm là một nguyên liệu phổ biến trong nhiều món ăn hải sản.

she loves to cook shrimps with garlic and butter.

Cô ấy thích nấu tôm với tỏi và bơ.

grilled shrimps make a perfect summer barbecue.

Tôm nướng là món ăn lý tưởng cho buổi barbecue mùa hè.

shrimps can be found in both fresh and saltwater.

Tôm có thể được tìm thấy cả ở nước ngọt và nước mặn.

he caught a bunch of shrimps while fishing at the lake.

Anh ấy đã bắt được một đống tôm khi đang câu cá ở hồ.

they served shrimps in a spicy sauce at the restaurant.

Nhà hàng phục vụ tôm với sốt cay.

i like to add shrimps to my pasta for extra flavor.

Tôi thích thêm tôm vào mì ống của mình để tăng thêm hương vị.

fried shrimps are a delicious snack for any occasion.

Tôm chiên là món ăn nhẹ ngon miệng cho mọi dịp.

we went to the market to buy fresh shrimps.

Chúng tôi đã ra chợ để mua tôm tươi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay