shrinker

[Mỹ]/ˈʃrɪŋkə/
[Anh]/ˈʃrɪŋkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để giảm kích thước của một cái gì đó; một máy để nén các tấm kim loại

Cụm từ & Cách kết hợp

data shrinker

thu nhỏ dữ liệu

image shrinker

thu nhỏ hình ảnh

file shrinker

thu nhỏ tệp tin

memory shrinker

thu nhỏ bộ nhớ

size shrinker

thu nhỏ kích thước

string shrinker

thu nhỏ chuỗi

pdf shrinker

thu nhỏ PDF

video shrinker

thu nhỏ video

text shrinker

thu nhỏ văn bản

archive shrinker

thu nhỏ kho lưu trữ

Câu ví dụ

the shrinker helps reduce the size of the fabric.

kẹp co rút giúp giảm kích thước của vải.

he used a shrinker to make his clothes fit better.

anh ấy đã sử dụng kẹp co rút để quần áo của anh ấy vừa vặn hơn.

the shrinker is essential for this sewing project.

kẹp co rút rất cần thiết cho dự án may này.

she applied a shrinker to the wool to prevent stretching.

cô ấy đã sử dụng kẹp co rút cho len để ngăn chặn vải bị giãn.

the shrinker can be adjusted for different materials.

kẹp co rút có thể được điều chỉnh cho các vật liệu khác nhau.

using a shrinker can save time in garment production.

việc sử dụng kẹp co rút có thể tiết kiệm thời gian trong sản xuất may mặc.

he learned how to operate the shrinker effectively.

anh ấy đã học cách vận hành kẹp co rút một cách hiệu quả.

the shrinker is a handy tool in the tailor's workshop.

kẹp co rút là một công cụ hữu ích trong xưởng may.

she recommended a shrinker for better fabric management.

cô ấy khuyên dùng kẹp co rút để quản lý vải tốt hơn.

the shrinker can help achieve a tailored look.

kẹp co rút có thể giúp đạt được vẻ ngoài được may đo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay