shrublands

[Mỹ]/[ʃrʌbləndz]/
[Anh]/[ʃrʌblændz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các khu vực chủ yếu được phủ bằng bụi rậm; một khu vực bị chi phối bởi bụi rậm.

Cụm từ & Cách kết hợp

vast shrublands

đồng cỏ bụi rộng lớn

shrublands expand

đồng cỏ bụi mở rộng

threatened shrublands

đồng cỏ bụi bị đe dọa

shrublands ecosystem

hệ sinh thái đồng cỏ bụi

shrublands decline

đồng cỏ bụi suy giảm

across shrublands

trên toàn bộ đồng cỏ bụi

shrublands vegetation

thực vật đồng cỏ bụi

shrublands research

nghiên cứu đồng cỏ bụi

shrublands restoration

phục hồi đồng cỏ bụi

arid shrublands

đồng cỏ bụi khô hạn

Câu ví dụ

the vast shrublands stretched as far as the eye could see.

Các khu bụi rậm rộng lớn trải dài đến tận nơi mắt có thể nhìn thấy.

wildlife thrives in the arid shrublands of the region.

Sự sống hoang dã phát triển mạnh mẽ trong các khu bụi rậm khô cằn của khu vực này.

farmers often struggle to cultivate crops in these harsh shrublands.

Nông dân thường gặp khó khăn trong việc trồng trọt trên những khu bụi rậm khắc nghiệt này.

controlled burns are sometimes used to manage the shrublands.

Các vụ đốt kiểm soát đôi khi được sử dụng để quản lý các khu bụi rậm.

the landscape was dominated by extensive shrublands and scattered trees.

Cảnh quan bị chi phối chủ yếu bởi các khu bụi rậm rộng lớn và những cây rải rác.

grazing animals, like sheep, are well-suited to shrublands.

Các loài động vật ăn cỏ như cừu rất thích nghi với môi trường bụi rậm.

deforestation can lead to the expansion of shrublands.

Phá rừng có thể dẫn đến sự mở rộng của các khu bụi rậm.

researchers are studying the biodiversity within the shrublands.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự đa dạng sinh học trong các khu bụi rậm.

the dry season significantly impacts the vegetation in the shrublands.

Mùa khô có ảnh hưởng lớn đến thảm thực vật trong các khu bụi rậm.

fire risk is a constant concern in these dry shrublands.

Rủi ro cháy rừng là mối lo ngại thường trực trong những khu bụi rậm khô cằn này.

the resilient shrubs adapted to survive in the harsh shrublands.

Các loại cây bụi bền bỉ đã thích nghi để sống sót trong môi trường bụi rậm khắc nghiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay