shtup

[Mỹ]/ʃtʊp/
[Anh]/ʃtʌp/

Dịch

v. có quan hệ tình dục với ai đó; có mối quan hệ ngoại tình với
n. hành động quan hệ tình dục; cuộc gặp gỡ tình dục
Các dạng của từ
số nhiềushtups

Cụm từ & Cách kết hợp

shtup someone

Vietnamese_translation

got shtupped

Vietnamese_translation

shtupping her

Vietnamese_translation

shtup him

Vietnamese_translation

stop shtupping

Vietnamese_translation

shtupped her

Vietnamese_translation

wanna shtup

Vietnamese_translation

shtupping around

Vietnamese_translation

never shtupped

Vietnamese_translation

shtup or get

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he tried to shtup the waitress after closing time.

Anh ấy đã cố gắng shtup phục vụ viên sau giờ đóng cửa.

i can't believe she let him shtup her on the first date.

Tôi không thể tin được cô ấy đã để anh ấy shtup cô ấy vào lần hẹn đầu tiên.

did you really shtup the boss's daughter?

Bạn thực sự đã shtup con gái của sếp à?

he's just trying to shtup anything that moves.

Anh ấy chỉ đang cố gắng shtup bất cứ thứ gì di chuyển.

she was rumored to have shtupped half the football team.

Cô ấy được đồn là đã shtup một nửa đội bóng đá.

my mother told me to shtup the turkey with extra stuffing.

Mẹ tôi bảo tôi shtup con gà tây với nhiều gia vị hơn.

he grabbed the pillow and shtupped it into the cushion cover.

Anh ấy cầm cái gối và shtup nó vào vỏ gối.

don't shtup so much food in your mouth at once.

Đừng nhét quá nhiều thức ăn vào miệng một lúc.

she tried to shtup her wet umbrella into her bag.

Cô ấy cố gắng shtup chiếc dù ướt của cô ấy vào túi.

he really wants to shtup that new intern.

Anh ấy thực sự muốn shtup thực tập sinh mới.

the comedian joked about wanting to shtup the actress.

Người hài kịch đùa rằng anh ấy muốn shtup nữ diễn viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay