shtups

[Mỹ]/ʃtʌps/
[Anh]/ʃtʌps/

Dịch

vi. có quan hệ tình dục
vt. tham gia vào quan hệ tình dục với
n. cuộc gặp gỡ tình dục tình cờ

Cụm từ & Cách kết hợp

shtups are fun

vui chơi là điều thú vị

let's shtups

Hãy cùng vui chơi

they love shtups

Họ thích vui chơi

shtups all night

Vui chơi cả đêm

good shtups only

Chỉ vui chơi tốt

enjoy the shtups

Tận hưởng niềm vui

shtups with me

Vui chơi với tôi

funny shtups here

Vui chơi hài hước ở đây

shtups are great

Vui chơi thật tuyệt vời

let's enjoy shtups

Hãy cùng tận hưởng niềm vui

Câu ví dụ

he often shtups around when he's feeling lonely.

anh ta thường quan hệ tình dục một cách qua quýt khi cảm thấy cô đơn.

they were caught shtupping in the back of the car.

họ bị bắt quả tang khi đang quan hệ tình dục ở hàng ghế sau của xe.

it's not polite to shtup in public places.

không nên quan hệ tình dục ở nơi công cộng.

she caught him shtupping with someone else.

cô ta bắt gặp anh ta quan hệ tình dục với người khác.

he always seems to be shtupping someone new.

anh ta luôn có vẻ như đang quan hệ tình dục với người mới.

they were just shtupping for fun, nothing serious.

họ chỉ đang quan hệ tình dục cho vui, không có gì nghiêm trọng cả.

she doesn't mind if he shtups occasionally.

cô ta không phiền nếu anh ta quan hệ tình dục thỉnh thoảng.

he has a reputation for shtupping around town.

anh ta có tiếng là thường xuyên quan hệ tình dục ở quanh thị trấn.

they were caught shtupping during the party.

họ bị bắt quả tang khi đang quan hệ tình dục trong bữa tiệc.

it's not wise to shtup with your coworkers.

không nên quan hệ tình dục với đồng nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay