shuck

[Mỹ]/ʃʌk/
[Anh]/ʃʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.vỏ; lớp bên ngoài; vỏ sò
v.bỏ; tháo ra
vt.bóc vỏ; lột lớp bên ngoài; loại bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

shuck corn

bóc bỏ lõi

shuck oysters

bóc bỏ vỏ hàu

shuck peas

bóc vỏ đậu

shuck clams

bóc vỏ nghêu

shuck shells

bóc vỏ sò

shuck beans

bóc vỏ đậu

shuck fruit

bóc vỏ trái cây

shuck the husk

bóc bỏ lớp vỏ ngoài

shuck garlic

bóc tỏi

shuck walnuts

bóc vỏ óc chó

Câu ví dụ

he had to shuck the corn before cooking.

Anh ấy phải lột bỏ hạt ngô trước khi nấu.

she learned how to shuck oysters at the seafood restaurant.

Cô ấy đã học cách lột hàu tại nhà hàng hải sản.

they decided to shuck the clams for a fresh dish.

Họ quyết định lột trai để làm một món ăn tươi ngon.

it's important to shuck the peas properly for the recipe.

Điều quan trọng là phải lột đậu Hà Lan đúng cách cho công thức.

shucking corn is a fun activity for kids in the summer.

Lột bỏ hạt ngô là một hoạt động thú vị cho trẻ em vào mùa hè.

he showed me how to shuck a coconut.

Anh ấy đã chỉ cho tôi cách lột vỏ dừa.

we spent the afternoon shucking beans for the stew.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều lột đậu cho món hầm.

she was quick to shuck the shells off the shrimp.

Cô ấy nhanh chóng lột vỏ tôm.

shucking the corn can be messy, but it's worth it.

Việc lột bỏ hạt ngô có thể hơi lộn xộn, nhưng đáng giá.

he enjoys shucking the fresh vegetables from the garden.

Anh ấy thích lột bỏ rau quả tươi từ vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay