sibilant

[Mỹ]/'sɪbɪl(ə)nt/
[Anh]/'sɪbɪlənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát ra âm thanh xì xì
n. một âm thanh hoặc chữ cái trong lời nói phát ra tiếng xì xì.
Word Forms
số nhiềusibilants

Cụm từ & Cách kết hợp

sibilant sound

âm xít

sibilant consonants

nguyên âm xít

sibilant speech

giọng nói xít

Câu ví dụ

the sibilant consonants; a sibilant bird call.

các phụ âm xì xào; tiếng kêu chim xì xào.

Hisses and pops are generated by the action of the tongue, lips and throat during sibilants and plosives.

Tiếng xì xì và tiếng tách tách được tạo ra bởi hành động của lưỡi, môi và họng trong quá trình tạo âm xì và âm nổ.

She spoke with a sibilant voice.

Cô ấy nói với giọng xì xì.

The snake made a sibilant sound.

Con rắn phát ra âm thanh xì xì.

He whispered in a sibilant tone.

Anh ấy thì thầm với giọng xì xì.

The wind made a sibilant sound through the trees.

Gió thổi qua cây tạo ra âm thanh xì xì.

The cat hissed with a sibilant noise.

Con mèo rít lên với âm thanh xì xì.

The sibilant sound of the steam escaping.

Tiếng xì xì của hơi nước thoát ra.

The sibilant rustling of leaves in the wind.

Tiếng xào xạc xì xì của lá cây trong gió.

She imitated the sibilant sound of a snake.

Cô ấy bắt chước âm thanh xì xì của một con rắn.

The sibilant sound of the waves crashing against the rocks.

Tiếng xì xì của sóng vỗ vào đá.

He made a sibilant noise while pronouncing the words.

Anh ấy phát ra âm thanh xì xì khi phát âm các từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay