sida

[Mỹ]/ˈsiːdə/
[Anh]/ˈsiːdə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thiếu máu do thiếu sắt nghiêm trọng
Word Forms
số nhiềusidas

Cụm từ & Cách kết hợp

sida test

kiểm tra HIV/AIDS

sida treatment

điều trị HIV/AIDS

sida virus

virus HIV/AIDS

sida awareness

nhận thức về HIV/AIDS

sida prevention

phòng ngừa HIV/AIDS

sida infection

nghiễm HIV/AIDS

sida care

chăm sóc HIV/AIDS

sida symptoms

triệu chứng HIV/AIDS

sida research

nghiên cứu về HIV/AIDS

sida support

hỗ trợ HIV/AIDS

Câu ví dụ

she has a sida for adventure.

Cô ấy có niềm đam mê phiêu lưu.

he has a sida for learning new languages.

Anh ấy có niềm đam mê học các ngôn ngữ mới.

they have a sida for exploring different cultures.

Họ có niềm đam mê khám phá các nền văn hóa khác nhau.

she has a sida for photography.

Cô ấy có niềm đam mê nhiếp ảnh.

he has a sida for cooking exotic dishes.

Anh ấy có niềm đam mê nấu những món ăn kỳ lạ.

many students have a sida for science.

Nhiều học sinh có niềm đam mê khoa học.

she has a sida for helping others.

Cô ấy có niềm đam mê giúp đỡ người khác.

he has a sida for playing musical instruments.

Anh ấy có niềm đam mê chơi các loại nhạc cụ.

they have a sida for environmental conservation.

Họ có niềm đam mê bảo tồn môi trường.

she has a sida for writing poetry.

Cô ấy có niềm đam mê viết thơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay