different viewpoint
quan điểm khác nhau
a viewpoint commanding a magnificent prospect of the estuary.
một vị trí quan sát có tầm nhìn tuyệt đẹp ra cửa sông.
an outrageously bigoted viewpoint
một quan điểm cuồng tín thái quá.
different viewpoints manifesting different facets of the truth.
các quan điểm khác nhau thể hiện những khía cạnh khác nhau của sự thật.
He explained his viewpoint in detail.
Anh ấy đã giải thích quan điểm của mình một cách chi tiết.
He explained his viewpoint that taxes should be increased.
Anh ấy đã giải thích quan điểm của mình rằng thuế nên tăng.
On the ground of Hayek's duality viewpoint of the society order, this paper gives a primary .prehension.
Dựa trên quan điểm nhị nguyên về trật tự xã hội của Hayek, bài báo này đưa ra một .prehension sơ bộ.
This conclusion agress with the viewpoint that this species is on the speciation stage of migration towards north.
Kết luận này phù hợp với quan điểm cho rằng loài này đang ở giai đoạn phân loài của quá trình di cư về phía bắc.
The viewpoint of introducing plea bargain on crimination should not be supported whether we care for impartiality or efficiency.
Quan điểm về việc giới thiệu thỏa thuận nhận tội trong các vụ án hình sự không nên được ủng hộ, cho dù chúng ta quan tâm đến tính công bằng hay hiệu quả.
An Analysis of the Coherence between the "Nondirective Therapy" and "Undo Thought" from the Viewpoint of Humanity
Phân tích về sự liên kết giữa "Liệu pháp không chỉ đạo" và "Suy nghĩ đảo ngược" từ quan điểm của loài người
An Analysis of the Coherence between the "Nondirective Therapy" and "Undo Thought" from the Viewpoint of Goal-pursuit
Phân tích về sự liên kết giữa "Liệu pháp không chỉ đạo" và "Suy nghĩ đảo ngược" từ quan điểm theo đuổi mục tiêu
As one direction of valuative viewpoint,a harmonious society presents individual and household more living space.
Là một hướng của quan điểm đánh giá, một xã hội hài hòa mang lại nhiều không gian sống hơn cho cá nhân và hộ gia đình.
From the viewpoint of teaching to analyze the wind dampness and stagnated heat in the jaundice disease of Summary of Golden Chamber which based on the viewpoint of archaian and modern exegete.
Từ góc độ giảng dạy, phân tích gió, độ ẩm và nhiệt tích trong bệnh vàng da của Tóm tắt Golden Chamber, dựa trên quan điểm của người giải thích cổ và hiện đại.
Viewpoints Remarked by Civilians——Discussion on the Plot and Characters in "Solar Term and Errantry"
Quan điểm của người dân thường——Thảo luận về cốt truyện và nhân vật trong "Thời tiết và Lang thang"
From the viewpoint of the hydrogeological environment,this paperdescribes the genesic types,prospecting direction and its way of deve-lopment of the spring in Jianregion.
Từ góc độ môi trường địa chất thủy văn, bài báo này mô tả các loại hình sinh, hướng khai thác và cách phát triển của mạch nước ngầm ở khu vực Jian.
Engel's In-troduction is an effective weapon in carrying out criticisms of the decadent idealistic-metaphysical viewpoints in contemporary cosmogonical researeh.
Lời giới thiệu của Engel là một vũ khí hiệu quả để thực hiện các phê bình về các quan điểm duy tâm-siêu hình học xa hoa trong nghiên cứu vũ trụ học đương đại.
The teaching and learning of polymorphemic words is studied from the viewpoint of psychology on the basis of criticizing traditional methods of lexical learning.
Việc dạy và học các từ đa cấu hình được nghiên cứu từ quan điểm của tâm lý học dựa trên việc phê bình các phương pháp học từ vựng truyền thống.
In fractal theory viewpoint, any subtil change in start can lead great difference in the end, it is called ‘butterfly effect’.
Từ góc độ lý thuyết fractal, bất kỳ thay đổi nhỏ nào ở đầu có thể dẫn đến sự khác biệt lớn ở cuối, hiện tượng này được gọi là 'hiệu ứng cánh bướm'.
It explains the reason of gentle breeze syntony about sustained tubate generatrix in hydromechanical viewpoint,and puts forworld several methods for avoiding gentle syntony.
Nó giải thích lý do của sự hòa hợp gió nhẹ về bộ sinh tubate bền vững trong quan điểm thủy cơ, và đưa ra thế giới một số phương pháp để tránh sự hòa hợp nhẹ nhàng.
Some mistaken viewpoints were clarified, and requirements on covariability of conservation law were studied deeply.
Một số quan điểm sai lầm đã được làm rõ, và các yêu cầu về khả năng đồng biến của định luật bảo toàn đã được nghiên cứu sâu sắc.
Worse than all, rubbishy commercials and harmful programmes lead to bad tastes and a distorted viewpoint towards human life.
Tệ hơn tất cả, những quảng cáo rác rưởi và các chương trình gây hại dẫn đến khẩu vị kém và quan điểm méo mó về cuộc sống con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay