siddhi

[Mỹ]/ˈsɪd.i/
[Anh]/ˈsɪd.i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sức mạnh siêu nhiên đạt được thông qua thiền định hoặc các thực hành tương tự

Cụm từ & Cách kết hợp

spiritual siddhi

siddhi tâm linh

yogic siddhi

siddhi yoga

siddhi powers

sức mạnh siddhi

siddhi attainment

thành tựu siddhi

siddhi practices

thực hành siddhi

siddhi experience

kinh nghiệm siddhi

siddhi mastery

thao luyện siddhi

siddhi meditation

thiền định siddhi

siddhi abilities

khả năng siddhi

siddhi phenomena

hiện tượng siddhi

Câu ví dụ

she achieved a siddhi that allowed her to see the future.

cô đã đạt được một siddhi cho phép cô nhìn thấy tương lai.

his siddhi helped him to communicate with animals.

siddhi của anh ấy giúp anh ấy giao tiếp với động vật.

practicing meditation can lead to various siddhis.

việc thực hành thiền định có thể dẫn đến nhiều siddhi khác nhau.

many ancient texts describe the powers of siddhi.

nhiều văn bản cổ mô tả sức mạnh của siddhi.

she used her siddhi to heal the sick.

cô đã sử dụng siddhi của mình để chữa bệnh cho người bệnh.

he is on a quest to master his siddhi.

anh ấy đang trên hành trình làm chủ siddhi của mình.

some believe that siddhi can be inherited.

một số người tin rằng siddhi có thể được kế thừa.

attaining siddhi requires dedication and practice.

đạt được siddhi đòi hỏi sự cống hiến và luyện tập.

she demonstrated her siddhi in front of the audience.

cô đã thể hiện siddhi của mình trước khán giả.

his siddhi allowed him to levitate above the ground.

siddhi của anh ấy cho phép anh ấy lơ lửng trên mặt đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay