sidecut

[Mỹ]/ˈsaɪdˌkʌt/
[Anh]/ˈsaɪdˌkʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc cắt tỉa hoặc cắt các cạnh; [Hóa học] phần bên; sản phẩm chưng cất bên; việc cắt bên
Các dạng của từ
số nhiềusidecuts

Cụm từ & Cách kết hợp

sidecut design

thiết kế sidecut

deep sidecut

sidecut sâu

sidecut edge

vỏ sidecut

sidecut radius

bán kính sidecut

sidecut length

chiều dài sidecut

aggressive sidecut

sidecut mạnh mẽ

sidecut pattern

mẫu sidecut

sidecutting action

hành động sidecut

medium sidecut

sidecut trung bình

sidecut profile

đường nét sidecut

Câu ví dụ

the machinist decided to make a sidecut on the aluminum rod.

Người thợ máy đã quyết định tạo một đường cắt bên trên thanh nhôm.

this specialized saw blade is designed specifically for deep sidecuts.

Lưỡi cưa chuyên dụng này được thiết kế đặc biệt cho các đường cắt bên sâu.

make sure to measure the depth of the sidecut before proceeding.

Hãy đảm bảo đo độ sâu của đường cắt bên trước khi tiếp tục.

the technician performed a precise sidecut to access the internal wiring.

Kỹ thuật viên đã thực hiện một đường cắt bên chính xác để tiếp cận dây điện bên trong.

you will need a sharper chisel to create a clean sidecut here.

Bạn sẽ cần một búa chisel sắc hơn để tạo ra một đường cắt bên sạch sẽ ở đây.

the engineer inspected the sidecut on the steel beam for defects.

Kỹ sư đã kiểm tra đường cắt bên trên dầm thép để phát hiện lỗi.

adjusting the blade angle helps achieve a smoother sidecut finish.

Việc điều chỉnh góc của lưỡi giúp đạt được kết thúc đường cắt bên mượt hơn.

the sidecut allowed the worker to join the two pipes together.

Đường cắt bên đã cho phép công nhân nối hai ống lại với nhau.

he used a rotary tool to carefully make a sidecut in the plastic.

Anh ta đã sử dụng một dụng cụ xoay để cẩn thận tạo một đường cắt bên trên nhựa.

a rough sidecut can weaken the overall structure of the material.

Một đường cắt bên thô có thể làm yếu cấu trúc tổng thể của vật liệu.

the instructions require a sidecut at a forty-five degree angle.

Hướng dẫn yêu cầu một đường cắt bên ở góc 45 độ.

proper safety gear is essential when performing a sidecut operation.

Trang bị an toàn phù hợp là cần thiết khi thực hiện thao tác cắt bên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay