sidekicks

[Mỹ]/ˈsaɪd.kɪks/
[Anh]/ˈsaɪd.kɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bạn bè thân thiết hoặc đồng nghiệp (số nhiều của sidekick); bạn thân; bạn; trợ lý

Cụm từ & Cách kết hợp

my sidekicks

phụ tá của tôi

sidekicks forever

phụ tá mãi mãi

trusty sidekicks

những người bạn đồng hành đáng tin cậy

sidekicks unite

phụ tá đoàn kết

funny sidekicks

những người bạn đồng hành hài hước

sidekicks rule

phụ tá thống trị

sidekicks adventure

cuộc phiêu lưu của những người bạn đồng hành

sidekicks in action

những người bạn đồng hành hành động

sidekicks and heroes

phụ tá và những người hùng

sidekicks always

phụ tá luôn luôn

Câu ví dụ

every superhero needs sidekicks to help them on their adventures.

mỗi siêu anh hùng cần những người bạn đồng hành để giúp họ trong những cuộc phiêu lưu của mình.

his loyal sidekicks always stood by him, no matter the danger.

những người bạn đồng hành trung thành của anh ấy luôn ở bên anh ấy, bất kể nguy hiểm.

in the movie, the sidekicks provided comic relief during tense moments.

trong phim, những người bạn đồng hành đã mang lại sự giải trí trong những khoảnh khắc căng thẳng.

sidekicks often have unique skills that complement the main character.

những người bạn đồng hành thường có những kỹ năng độc đáo bổ sung cho nhân vật chính.

many people enjoy the dynamic between heroes and their sidekicks.

rất nhiều người thích sự tương tác giữa các anh hùng và những người bạn đồng hành của họ.

sidekicks can sometimes steal the show with their quirky personalities.

đôi khi, những người bạn đồng hành có thể đánh cắp sự chú ý với những tính cách lập dị của họ.

in stories, sidekicks often face challenges alongside their heroes.

trong truyện, những người bạn đồng hành thường phải đối mặt với những thử thách bên cạnh các anh hùng của họ.

some sidekicks are more popular than the heroes themselves.

một số người bạn đồng hành còn được yêu thích hơn cả các anh hùng.

the bond between a hero and their sidekicks is often central to the plot.

mối liên kết giữa một anh hùng và những người bạn đồng hành của họ thường là trung tâm của cốt truyện.

sidekicks often provide valuable advice to the main character.

những người bạn đồng hành thường đưa ra những lời khuyên có giá trị cho nhân vật chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay