sideslipped

[Mỹ]/[ˈsaɪdˌslɪpt]/
[Anh]/[ˈsaɪdˌslɪpt]/

Dịch

v. Bị mất kiểm soát và trượt ngang, đặc biệt là trên bề mặt trơn trượt.
v. (của phương tiện) Trượt ngang do mất độ bám.
adj. Đã trượt ngang.

Cụm từ & Cách kết hợp

sideslipped on ice

trượt ngang trên băng

sideslipping cautiously

trượt ngang cẩn thận

sideslipped and fell

trượt ngang và ngã

sideslipped slightly

trượt ngang nhẹ

he sideslipped

anh ấy trượt ngang

sideslipped down

trượt ngang xuống

sideslipped away

trượt ngang đi

sideslipping hazard

nguy cơ trượt ngang

they sideslipped

họ trượt ngang

sideslipped forward

trượt ngang về phía trước

Câu ví dụ

the car sideslipped on the icy road, narrowly avoiding a collision.

Xe trượt ngang trên đường trơn trượt, may mắn tránh được va chạm.

he sideslipped while trying to maneuver around the obstacle.

Anh ta trượt ngang khi cố gắng di chuyển quanh chướng ngại vật.

the truck sideslipped on the gravel, causing a brief scare.

Xe tải trượt ngang trên đá dăm, gây ra sự hoảng loạn ngắn ngủi.

after the rain, the pavement was slick, and the bike sideslipped.

Sau cơn mưa, mặt đường trơn trượt và xe đạp trượt ngang.

the driver sideslipped due to excessive speed on the curve.

Tài xế trượt ngang do tốc độ quá nhanh trên đoạn cua.

the motorcycle sideslipped on the oil slick, a dangerous situation.

Xe máy trượt ngang trên vệt dầu, một tình huống nguy hiểm.

she sideslipped while attempting a sharp turn in the snow.

Cô ấy trượt ngang khi cố gắng rẽ gấp trong tuyết.

the van sideslipped on the loose sand, losing control briefly.

Xe tải trượt ngang trên cát lỏng, mất kiểm soát trong một lúc.

the trailer sideslipped, threatening to detach from the truck.

Xe đầu kéo trượt ngang, đe dọa tách khỏi xe tải.

the boat sideslipped on the choppy water, a disconcerting feeling.

Con thuyền trượt ngang trên mặt nước xáo trộn, cảm giác đáng sợ.

the skier sideslipped, narrowly avoiding a fall into the ravine.

Nhà leo núi trượt ngang, may mắn tránh được việc rơi xuống thung lũng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay