sidestreet

[Mỹ]/ˈsaɪdstriːt/
[Anh]/ˈsaɪdstriːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. con đường nhỏ, ít quan trọng hơn dẫn ra khỏi đường chính; một con hẻm hoặc ngõ nhỏ hẹp.
Word Forms
số nhiềusidestreets

Cụm từ & Cách kết hợp

sidestreet alley

trên một con phố nhỏ

take a sidestreet

xuống phố nhỏ

sidestreet drive

gần phố nhỏ

sidestreet route

đỗ xe trên phố nhỏ

sidestreet traffic

phố nhỏ yên tĩnh

sidestreet parking

các phố nhỏ phía trước

sidestreet shortcut

các cửa hàng trên phố nhỏ

sidestreet access

các quán cà phê trên phố nhỏ

sidestreet view

các phố nhỏ lân cận

sidestreet walk

tuyến đường phố nhỏ

Câu ví dụ

we discovered a charming sidestreet café tucked away from the main tourist routes.

Tôi đã rẽ vào một con phố nhỏ yên tĩnh để tránh kẹt xe buổi sáng ở trung tâm.

the sidestreet vendor sold authentic handmade jewelry at reasonable prices.

Chúng tôi tìm thấy một quán cà phê ấm cúng trên một con phố nhỏ phía sau bảo tàng.

i turned onto a quiet sidestreet to avoid the heavy afternoon traffic.

Khách sạn nằm trên một con phố nhỏ ngay gần đại lộ chính.

local musicians perform regularly on the sidestreet corner near the old church.

Anh ấy đỗ xe trên một con phố nhỏ vì đường chính đã đầy.

the sidestreet market comes alive every saturday with fresh produce and crafts.

Chúng tôi rẽ vào một con phố nhỏ và ngay lập tức nghe thấy ít tiếng ồn hơn.

a famous painter once lived in a small studio on that narrow sidestreet.

Có một cửa hàng sách nhỏ nằm khuất trên một con phố nhỏ gần ga tàu.

we took a shortcut through a dimly lit sidestreet and got lost.

Cảnh sát đã chặn con phố nhỏ để làm đường diễu hành.

the sidestreet alley was famous for its vibrant street art and murals.

Cô ấy sống trên một con phố nhỏ được bao quanh bởi những hàng cây cổ thụ và những ngôi nhà gạch.

an unexpected encounter in a quiet sidestreet changed the course of his investigation.

Chúng tôi lang thang vào một khu chợ trên phố nhỏ để mua trái cây tươi.

the historic sidestreet preserves the architectural style from the 18th century.

Một lối tắt trên phố nhỏ đã giúp chúng tôi tiết kiệm được mười phút trên đường về nhà.

street performers entertain tourists with music and acrobatics throughout the summer.

Xe taxi dừng lại trên một con phố nhỏ để chúng tôi có thể xuống xe an toàn.

the detective followed the suspect into a dark sidestreet and made an arrest.

Họ đã mở một phòng trưng bày mới trên một con phố nhỏ tránh xa đám đông.

a tiny sidestreet gallery showcases emerging local artists every month.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay