sidestroke

[Mỹ]/ˈsaɪd.strəʊk/
[Anh]/ˈsaɪd.stroʊk/

Dịch

n. một kiểu bơi được thực hiện ở bên cạnh\nv. bơi sử dụng kỹ thuật bơi bên cạnh
Các dạng của từ
số nhiềusidestrokes

Cụm từ & Cách kết hợp

sidestroke technique

kỹ thuật bơi trườn sườn

sidestroke swim

bơi trườn sườn

sidestroke style

phong cách bơi trườn sườn

sidestroke drill

bài tập bơi trườn sườn

sidestroke position

tư thế bơi trườn sườn

sidestroke breathing

thở khi bơi trườn sườn

sidestroke kick

đá chân khi bơi trườn sườn

sidestroke arms

tay khi bơi trườn sườn

sidestroke speed

tốc độ bơi trườn sườn

sidestroke competition

thi đấu bơi trườn sườn

Câu ví dụ

she practiced the sidestroke to improve her swimming technique.

Cô ấy đã luyện tập kiểu bơi sải nước để cải thiện kỹ thuật bơi của mình.

the sidestroke is a great way to conserve energy while swimming long distances.

Kiểu bơi sải nước là một cách tuyệt vời để tiết kiệm năng lượng khi bơi những quãng đường dài.

he prefers the sidestroke over other swimming styles for its efficiency.

Anh ấy thích kiểu bơi sải nước hơn các phong cách bơi khác vì tính hiệu quả của nó.

learning the sidestroke can help beginners feel more comfortable in the water.

Học kiểu bơi sải nước có thể giúp người mới bắt đầu cảm thấy thoải mái hơn trong nước.

during the competition, she executed a perfect sidestroke.

Trong cuộc thi, cô ấy đã thực hiện một kiểu bơi sải nước hoàn hảo.

the instructor demonstrated the sidestroke to the class.

Giáo viên đã trình diễn kiểu bơi sải nước cho cả lớp.

he taught his friends how to perform the sidestroke effectively.

Anh ấy đã dạy bạn bè của mình cách thực hiện kiểu bơi sải nước một cách hiệu quả.

using the sidestroke can help you swim at a relaxed pace.

Sử dụng kiểu bơi sải nước có thể giúp bạn bơi với tốc độ thư giãn.

the sidestroke is often recommended for those with shoulder injuries.

Kiểu bơi sải nước thường được khuyên dùng cho những người bị chấn thương vai.

she enjoys teaching children the basics of the sidestroke.

Cô ấy rất thích dạy trẻ em những kiến thức cơ bản về kiểu bơi sải nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay