| số nhiều | sidewalls |
sidewall damage
thiệt hại bên hông
sidewall crack
nứt bên hông
sidewall puncture
thủng bên hông
sidewall blowout
phá vỡ bên hông
sidewall tire
lốp bên hông
sidewall failure
sự cố bên hông
sidewall repair
sửa chữa bên hông
sidewall inspection
kiểm tra bên hông
sidewall thickness
độ dày bên hông
sidewall construction
cấu trúc bên hông
the mechanic found a nail embedded in the tire sidewall.
Người thợ sửa xe đã phát hiện một chiếc đinh bị cắm vào thành lốp.
carefully check the sidewall for any signs of bulging or cuts.
Hãy kiểm tra cẩn thận thành lốp để xem có dấu hiệu phồng hoặc rách không.
you can find the recommended tire pressure on the sidewall.
Bạn có thể tìm thấy áp suất lốp khuyến nghị trên thành lốp.
standard regulations require all vehicles to have sidewall indicator lights.
Các quy định tiêu chuẩn yêu cầu tất cả các phương tiện phải có đèn chỉ báo thành lốp.
the construction crew prepared the forms for the concrete sidewall.
Đội xây dựng đã chuẩn bị các khuôn cho thành bê tông.
a damaged sidewall usually means the tire cannot be safely repaired.
Một thành lốp bị hư hỏng thường có nghĩa là lốp không thể được sửa chữa an toàn.
the lettering on the tire sidewall was severely faded.
Chữ in trên thành lốp đã bị phai mờ nghiêm trọng.
the design features a decorative pattern on the planter sidewall.
Thiết kế có họa tiết trang trí trên thành chậu cây.
please verify the production date stamped on the tire sidewall.
Hãy kiểm tra ngày sản xuất được khắc trên thành lốp.
the engineer calculated the load-bearing capacity of the steel sidewall.
Kỹ sư đã tính toán khả năng chịu tải của thành thép.
low profile tires have a very short sidewall height.
Lốp có thiết kế thấp có chiều cao thành lốp rất ngắn.
sidewall damage
thiệt hại bên hông
sidewall crack
nứt bên hông
sidewall puncture
thủng bên hông
sidewall blowout
phá vỡ bên hông
sidewall tire
lốp bên hông
sidewall failure
sự cố bên hông
sidewall repair
sửa chữa bên hông
sidewall inspection
kiểm tra bên hông
sidewall thickness
độ dày bên hông
sidewall construction
cấu trúc bên hông
the mechanic found a nail embedded in the tire sidewall.
Người thợ sửa xe đã phát hiện một chiếc đinh bị cắm vào thành lốp.
carefully check the sidewall for any signs of bulging or cuts.
Hãy kiểm tra cẩn thận thành lốp để xem có dấu hiệu phồng hoặc rách không.
you can find the recommended tire pressure on the sidewall.
Bạn có thể tìm thấy áp suất lốp khuyến nghị trên thành lốp.
standard regulations require all vehicles to have sidewall indicator lights.
Các quy định tiêu chuẩn yêu cầu tất cả các phương tiện phải có đèn chỉ báo thành lốp.
the construction crew prepared the forms for the concrete sidewall.
Đội xây dựng đã chuẩn bị các khuôn cho thành bê tông.
a damaged sidewall usually means the tire cannot be safely repaired.
Một thành lốp bị hư hỏng thường có nghĩa là lốp không thể được sửa chữa an toàn.
the lettering on the tire sidewall was severely faded.
Chữ in trên thành lốp đã bị phai mờ nghiêm trọng.
the design features a decorative pattern on the planter sidewall.
Thiết kế có họa tiết trang trí trên thành chậu cây.
please verify the production date stamped on the tire sidewall.
Hãy kiểm tra ngày sản xuất được khắc trên thành lốp.
the engineer calculated the load-bearing capacity of the steel sidewall.
Kỹ sư đã tính toán khả năng chịu tải của thành thép.
low profile tires have a very short sidewall height.
Lốp có thiết kế thấp có chiều cao thành lốp rất ngắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay