overcoming sightlessnesses
vượt qua sự mù lòa
understanding sightlessnesses
hiểu về sự mù lòa
embracing sightlessnesses
tiếp nhận sự mù lòa
confronting sightlessnesses
đối mặt với sự mù lòa
exploring sightlessnesses
khám phá sự mù lòa
navigating sightlessnesses
điều hướng sự mù lòa
accepting sightlessnesses
chấp nhận sự mù lòa
recognizing sightlessnesses
nhận ra sự mù lòa
addressing sightlessnesses
giải quyết sự mù lòa
analyzing sightlessnesses
phân tích sự mù lòa
her sightlessnesses did not hinder her from pursuing her dreams.
Những khiếm thị của cô ấy không ngăn cản cô ấy theo đuổi ước mơ.
despite the sightlessnesses, he excelled in academics.
Bất chấp sự khiếm thị, anh ấy vẫn vượt trội trong học tập.
many people with sightlessnesses develop heightened other senses.
Nhiều người khiếm thị phát triển các giác quan khác nhạy bén hơn.
support systems are vital for individuals facing sightlessnesses.
Các hệ thống hỗ trợ rất quan trọng đối với những người phải đối mặt với sự khiếm thị.
she advocates for the rights of those with sightlessnesses.
Cô ấy đấu tranh cho quyền lợi của những người khiếm thị.
technology has improved life for many with sightlessnesses.
Công nghệ đã cải thiện cuộc sống của nhiều người khiếm thị.
art can be appreciated even in the presence of sightlessnesses.
Nghệ thuật vẫn có thể được đánh giá cao ngay cả khi có sự khiếm thị.
education is crucial for individuals experiencing sightlessnesses.
Giáo dục rất quan trọng đối với những người đang trải qua sự khiếm thị.
community support helps those dealing with sightlessnesses.
Sự hỗ trợ của cộng đồng giúp đỡ những người phải đối mặt với sự khiếm thị.
she wrote a book about her journey through sightlessnesses.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về hành trình của mình vượt qua sự khiếm thị.
overcoming sightlessnesses
vượt qua sự mù lòa
understanding sightlessnesses
hiểu về sự mù lòa
embracing sightlessnesses
tiếp nhận sự mù lòa
confronting sightlessnesses
đối mặt với sự mù lòa
exploring sightlessnesses
khám phá sự mù lòa
navigating sightlessnesses
điều hướng sự mù lòa
accepting sightlessnesses
chấp nhận sự mù lòa
recognizing sightlessnesses
nhận ra sự mù lòa
addressing sightlessnesses
giải quyết sự mù lòa
analyzing sightlessnesses
phân tích sự mù lòa
her sightlessnesses did not hinder her from pursuing her dreams.
Những khiếm thị của cô ấy không ngăn cản cô ấy theo đuổi ước mơ.
despite the sightlessnesses, he excelled in academics.
Bất chấp sự khiếm thị, anh ấy vẫn vượt trội trong học tập.
many people with sightlessnesses develop heightened other senses.
Nhiều người khiếm thị phát triển các giác quan khác nhạy bén hơn.
support systems are vital for individuals facing sightlessnesses.
Các hệ thống hỗ trợ rất quan trọng đối với những người phải đối mặt với sự khiếm thị.
she advocates for the rights of those with sightlessnesses.
Cô ấy đấu tranh cho quyền lợi của những người khiếm thị.
technology has improved life for many with sightlessnesses.
Công nghệ đã cải thiện cuộc sống của nhiều người khiếm thị.
art can be appreciated even in the presence of sightlessnesses.
Nghệ thuật vẫn có thể được đánh giá cao ngay cả khi có sự khiếm thị.
education is crucial for individuals experiencing sightlessnesses.
Giáo dục rất quan trọng đối với những người đang trải qua sự khiếm thị.
community support helps those dealing with sightlessnesses.
Sự hỗ trợ của cộng đồng giúp đỡ những người phải đối mặt với sự khiếm thị.
she wrote a book about her journey through sightlessnesses.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về hành trình của mình vượt qua sự khiếm thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay