sigma

[Mỹ]/'sɪgmə/
[Anh]/'sɪɡmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chữ cái thứ 18 của bảng chữ cái Hy Lạp.
Word Forms
số nhiềusigmas

Cụm từ & Cách kết hợp

sigma value

giá trị sigma

six sigma

sáu sigma

Câu ví dụ

The deta-sigma ADC is composed of analog deta-sigma modulator and decimator.

ADC deta-sigma được tạo thành từ bộ điều chỉnh sigma tương tự và bộ giảm mẫu.

The Six Sigma Black Belt should be able to read values from a cumulative frequency ogive.

Người có bằng Six Sigma Black Belt nên có khả năng đọc các giá trị từ một đường cong tần số tích lũy.

57. The Six Sigma Black Belt should be able to read values from a cumulative frequency ogive.

57. Người có bằng Six Sigma Black Belt nên có khả năng đọc các giá trị từ một đường cong tần số tích lũy.

The THFA product of hydrogenation in common pressure has been used in enzymatic reaction and expressed the same result as that of THFA from Sigma, the cost of reduction by hydroborates is lower.

Sản phẩm THFA của quá trình hydro hóa ở áp suất thông thường đã được sử dụng trong phản ứng enzym và cho kết quả tương tự như THFA từ Sigma, chi phí giảm bằng hydroborate thấp hơn.

The standard deviation is the square root of the variance, which is the square of sigma.

Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, là bình phương của sigma.

In statistics, sigma represents the population standard deviation.

Trong thống kê, sigma đại diện cho độ lệch chuẩn của quần thể.

The formula for calculating the standard deviation involves sigma and the mean.

Công thức tính độ lệch chuẩn liên quan đến sigma và trung bình.

Sigma notation is commonly used in mathematics to represent sums.

Ký hiệu sigma thường được sử dụng trong toán học để biểu diễn tổng.

The symbol sigma is derived from the Greek alphabet.

Ký hiệu sigma có nguồn gốc từ bảng chữ cái Hy Lạp.

The value of sigma can provide insights into the variability of a data set.

Giá trị của sigma có thể cung cấp thông tin về mức độ biến đổi của một tập dữ liệu.

When conducting hypothesis testing, sigma is often used in calculations.

Khi thực hiện kiểm định giả thuyết, sigma thường được sử dụng trong các phép tính.

The sigma level is a measure of process performance in Six Sigma methodology.

Mức sigma là thước đo hiệu suất quy trình trong phương pháp Six Sigma.

The lower the sigma level, the higher the probability of defects in a process.

Mức sigma càng thấp, xác suất xảy ra lỗi trong quy trình càng cao.

Sigma values can be used to assess the quality and consistency of products.

Các giá trị sigma có thể được sử dụng để đánh giá chất lượng và tính nhất quán của sản phẩm.

Ví dụ thực tế

The 2 sigma comes from two standard deviation, sigma, the symbol for standard deviation.

2 sigma bắt nguồn từ độ lệch chuẩn hai, sigma, biểu tượng cho độ lệch chuẩn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

So this is the capital Greek letter sigma right over here, it's shorthand math, math shorthand for sum.

Vậy đây là chữ cái Hy Lạp viết hoa sigma ngay đây, đó là ký hiệu toán học, ký hiệu toán học cho tổng.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

This could apply to females as well, of course, called the 'sigma female'.

Điều này cũng có thể áp dụng cho phụ nữ, tất nhiên, được gọi là 'sigma female'.

Nguồn: The meaning of solitude.

When I started this channel I made a highly criticized video about an idea called the sigma male.

Khi tôi bắt đầu kênh này, tôi đã tạo một video bị chỉ trích nhiều về một ý tưởng gọi là 'sigma male'.

Nguồn: The meaning of solitude.

Four sigma is like one in 10,000 chance that it's just noise that created this correlation across the pulsars.

Bốn sigma giống như một khả năng trong 10.000 rằng đó chỉ là nhiễu tạo ra sự tương quan này giữa các pulsar.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

So sigma is kind of the Greek-letter equivalent of s.

Vậy sigma thì giống như tương đương chữ cái Hy Lạp của s.

Nguồn: Khan Academy: Statistics (Video Version)

And that's the same thing as sigma squared of y.

Và đó là điều tương tự như sigma bình phương của y.

Nguồn: Khan Academy: Statistics (Video Version)

And a long string of sequential terms added together is collapsed into a capital sigma.

Và một chuỗi dài các số hạng liên tiếp được cộng lại với nhau sẽ bị thu gọn thành chữ cái Hy Lạp viết hoa sigma.

Nguồn: TED-Ed (video version)

But the sigma right here, that is just the standard deviation of the distribution.

Nhưng sigma ngay đây, đó chỉ là độ lệch chuẩn của phân phối.

Nguồn: Khan Academy: Statistics (Video Version)

This straightforward sort of bond is called a sigma bond.

Loại liên kết đơn giản này được gọi là liên kết sigma.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay