signalizing

[US]/ˈsɪɡnəlaɪzɪŋ/
[UK]/ˈsɪɡnəlaɪzɪŋ/

Translation

v. làm nổi tiếng; làm đáng chú ý; làm nổi bật; báo hiệu cho

Phrases & Collocations

signalizing danger

đang báo hiệu nguy hiểm

signalizing events

đang báo hiệu các sự kiện

signalizing changes

đang báo hiệu những thay đổi

signalizing success

đang báo hiệu thành công

signalizing progress

đang báo hiệu sự tiến bộ

signalizing issues

đang báo hiệu các vấn đề

signalizing warnings

đang báo hiệu các cảnh báo

signalizing opportunities

đang báo hiệu các cơ hội

signalizing trends

đang báo hiệu các xu hướng

signalizing actions

đang báo hiệu các hành động

Example Sentences

the flashing lights are signalizing a warning.

những ánh đèn nhấp nháy đang báo hiệu cảnh báo.

the teacher is signalizing the end of the class.

giáo viên đang báo hiệu kết thúc lớp học.

they are signalizing their intentions through gestures.

họ đang báo hiệu ý định của họ bằng cử chỉ.

the siren is signalizing an emergency situation.

còi báo động đang báo hiệu tình huống khẩn cấp.

the flags are signalizing different weather conditions.

các lá cờ đang báo hiệu các điều kiện thời tiết khác nhau.

he was signalizing his approval with a nod.

anh ấy đã báo hiệu sự đồng ý của mình bằng một cái gật đầu.

the smoke is signalizing a fire nearby.

khói đang báo hiệu có cháy gần đó.

the signals are signalizing the start of the race.

các tín hiệu đang báo hiệu sự bắt đầu của cuộc đua.

the lights are signalizing that the train is arriving.

các đèn đang báo hiệu rằng tàu sắp đến.

she is signalizing her discomfort with her expression.

cô ấy đang báo hiệu sự khó chịu của mình bằng biểu cảm của cô ấy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now