signalled a change
đã báo hiệu sự thay đổi
signalled for help
đã báo hiệu cầu cứu
signalled the end
đã báo hiệu kết thúc
signalled his arrival
đã báo hiệu sự xuất hiện của anh ấy
signalled the start
đã báo hiệu sự khởi đầu
signalled their intent
đã báo hiệu ý định của họ
signalled a warning
đã báo hiệu cảnh báo
signalled a shift
đã báo hiệu sự chuyển đổi
signalled the way
đã báo hiệu đường đi
signalled a decision
đã báo hiệu một quyết định
the teacher signalled the start of the exam.
giáo viên ra hiệu cho sự bắt đầu của kỳ thi.
he signalled his intent to leave the meeting early.
anh ta ra hiệu cho ý định rời cuộc họp sớm.
the coach signalled the players to take a break.
huấn luyện viên ra hiệu cho các cầu thủ nghỉ giải lao.
she signalled for help when she got lost.
cô ấy ra hiệu cầu cứu khi bị lạc.
the lights signalled that the train was approaching.
đèn hiệu báo hiệu rằng tàu đang đến gần.
the bell signalled the end of the class.
chuông báo hiệu kết thúc giờ học.
he signalled his agreement with a nod.
anh ta ra hiệu sự đồng ý của mình bằng một cái gật đầu.
the flag signalled the beginning of the race.
cờ hiệu báo hiệu sự bắt đầu của cuộc đua.
she signalled her friends to come over.
cô ấy ra hiệu cho bạn bè đến đây.
the siren signalled an emergency situation.
còi báo hiệu tình huống khẩn cấp.
signalled a change
đã báo hiệu sự thay đổi
signalled for help
đã báo hiệu cầu cứu
signalled the end
đã báo hiệu kết thúc
signalled his arrival
đã báo hiệu sự xuất hiện của anh ấy
signalled the start
đã báo hiệu sự khởi đầu
signalled their intent
đã báo hiệu ý định của họ
signalled a warning
đã báo hiệu cảnh báo
signalled a shift
đã báo hiệu sự chuyển đổi
signalled the way
đã báo hiệu đường đi
signalled a decision
đã báo hiệu một quyết định
the teacher signalled the start of the exam.
giáo viên ra hiệu cho sự bắt đầu của kỳ thi.
he signalled his intent to leave the meeting early.
anh ta ra hiệu cho ý định rời cuộc họp sớm.
the coach signalled the players to take a break.
huấn luyện viên ra hiệu cho các cầu thủ nghỉ giải lao.
she signalled for help when she got lost.
cô ấy ra hiệu cầu cứu khi bị lạc.
the lights signalled that the train was approaching.
đèn hiệu báo hiệu rằng tàu đang đến gần.
the bell signalled the end of the class.
chuông báo hiệu kết thúc giờ học.
he signalled his agreement with a nod.
anh ta ra hiệu sự đồng ý của mình bằng một cái gật đầu.
the flag signalled the beginning of the race.
cờ hiệu báo hiệu sự bắt đầu của cuộc đua.
she signalled her friends to come over.
cô ấy ra hiệu cho bạn bè đến đây.
the siren signalled an emergency situation.
còi báo hiệu tình huống khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay