original signatories
các bên ký ban đầu
new signatories
các bên ký mới
signatories agreement
thỏa thuận của các bên ký
signatories list
danh sách các bên ký
signatories meeting
họp các bên ký
signatories rights
quyền của các bên ký
signatories obligations
nghĩa vụ của các bên ký
signatories statement
tuyên bố của các bên ký
signatories roles
vai trò của các bên ký
signatories conditions
điều kiện của các bên ký
the signatories of the agreement met to discuss its implementation.
Các bên ký kết của thỏa thuận đã gặp nhau để thảo luận về việc thực hiện nó.
all signatories must adhere to the terms outlined in the document.
Tất cả các bên ký kết phải tuân thủ các điều khoản nêu trong tài liệu.
we need to verify the identities of the signatories before proceeding.
Chúng tôi cần xác minh danh tính của các bên ký kết trước khi tiến hành.
the signatories expressed their commitment to the project.
Các bên ký kết đã bày tỏ cam kết của họ đối với dự án.
negotiations among the signatories were lengthy but productive.
Các cuộc đàm phán giữa các bên ký kết kéo dài nhưng hiệu quả.
each signatory is responsible for fulfilling their obligations.
Mỗi bên ký kết có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ của họ.
the treaty was signed by multiple signatories from different countries.
Hiệp ước đã được ký bởi nhiều bên ký kết từ các quốc gia khác nhau.
signatories are encouraged to collaborate on future initiatives.
Các bên ký kết được khuyến khích hợp tác trong các sáng kiến tương lai.
disputes among the signatories can lead to delays in implementation.
Các tranh chấp giữa các bên ký kết có thể dẫn đến sự chậm trễ trong việc thực hiện.
the meeting focused on the responsibilities of the signatories.
Cuộc họp tập trung vào trách nhiệm của các bên ký kết.
original signatories
các bên ký ban đầu
new signatories
các bên ký mới
signatories agreement
thỏa thuận của các bên ký
signatories list
danh sách các bên ký
signatories meeting
họp các bên ký
signatories rights
quyền của các bên ký
signatories obligations
nghĩa vụ của các bên ký
signatories statement
tuyên bố của các bên ký
signatories roles
vai trò của các bên ký
signatories conditions
điều kiện của các bên ký
the signatories of the agreement met to discuss its implementation.
Các bên ký kết của thỏa thuận đã gặp nhau để thảo luận về việc thực hiện nó.
all signatories must adhere to the terms outlined in the document.
Tất cả các bên ký kết phải tuân thủ các điều khoản nêu trong tài liệu.
we need to verify the identities of the signatories before proceeding.
Chúng tôi cần xác minh danh tính của các bên ký kết trước khi tiến hành.
the signatories expressed their commitment to the project.
Các bên ký kết đã bày tỏ cam kết của họ đối với dự án.
negotiations among the signatories were lengthy but productive.
Các cuộc đàm phán giữa các bên ký kết kéo dài nhưng hiệu quả.
each signatory is responsible for fulfilling their obligations.
Mỗi bên ký kết có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ của họ.
the treaty was signed by multiple signatories from different countries.
Hiệp ước đã được ký bởi nhiều bên ký kết từ các quốc gia khác nhau.
signatories are encouraged to collaborate on future initiatives.
Các bên ký kết được khuyến khích hợp tác trong các sáng kiến tương lai.
disputes among the signatories can lead to delays in implementation.
Các tranh chấp giữa các bên ký kết có thể dẫn đến sự chậm trễ trong việc thực hiện.
the meeting focused on the responsibilities of the signatories.
Cuộc họp tập trung vào trách nhiệm của các bên ký kết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay