signers

[Mỹ]/ˈsaɪnəz/
[Anh]/ˈsaɪnərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ký

Cụm từ & Cách kết hợp

original signers

ký hiệu gốc

signers list

danh sách người ký

signers agreement

thỏa thuận của người ký

signers rights

quyền của người ký

joint signers

người ký chung

signers verification

xác minh người ký

authorized signers

người ký được ủy quyền

signers consent

sự đồng ý của người ký

signers role

vai trò của người ký

signers obligations

nghĩa vụ của người ký

Câu ví dụ

the signers of the document agreed to the terms.

Những người ký kết văn bản đã đồng ý với các điều khoản.

all signers must provide identification.

Tất cả những người ký kết phải cung cấp giấy tờ tùy thân.

the signers gathered for a meeting.

Những người ký kết đã tập hợp cho một cuộc họp.

each signer must read the contract carefully.

Mỗi người ký kết phải đọc kỹ hợp đồng.

signers will receive a copy of the agreement.

Những người ký kết sẽ nhận được một bản sao của thỏa thuận.

the signers expressed their concerns during the discussion.

Những người ký kết đã bày tỏ những lo ngại của họ trong suốt cuộc thảo luận.

we need to verify the identities of all signers.

Chúng ta cần xác minh danh tính của tất cả những người ký kết.

the signers are required to be present at the signing ceremony.

Những người ký kết phải có mặt tại buổi lễ ký kết.

signers often have different perspectives on the agreement.

Những người ký kết thường có những quan điểm khác nhau về thỏa thuận.

the signers will finalize the deal next week.

Những người ký kết sẽ hoàn tất giao dịch vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay