signorile

[Mỹ]/sɪˈnjɔːrɪleɪ/
[Anh]/sɪˈnjɔːrɪleɪ/

Dịch

adj. lịch sự; quý tộc; cao quý; liên quan đến hoặc xứng đáng với một quý ông (signore)

Cụm từ & Cách kết hợp

signorile manner

Vietnamese_translation

signorile bearing

Vietnamese_translation

signorile presence

Vietnamese_translation

signorile style

Vietnamese_translation

signorile air

Vietnamese_translation

signorile gesture

Vietnamese_translation

most signorile

Vietnamese_translation

signorile charm

Vietnamese_translation

signorile grace

Vietnamese_translation

signorile dignity

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the eldest son showed a signorile attitude towards his younger siblings.

Người con trai cả tỏ ra thái độ phách lối đối với những người anh em nhỏ hơn.

the new manager was disliked for his signorile manners.

Người quản lý mới bị ghét vì thái độ phách lối của ông ta.

she found his signorile tone quite offensive during the debate.

Cô cảm thấy giọng điệu phách lối của anh ấy rất xúc phạm trong cuộc tranh luận.

despite his wealth, he never adopted a signorile lifestyle.

Dù giàu có, anh ấy chưa bao giờ sống theo lối phách lối.

the signorile privileges were eventually abolished by the revolution.

Quyền lợi phách lối cuối cùng đã bị cách mạng bãi bỏ.

historians studied the signorile system prevalent in medieval italy.

Các nhà sử học đã nghiên cứu hệ thống phách lối phổ biến ở Ý thời trung cổ.

his signorile behavior alienated his colleagues at work.

Hành vi phách lối của anh ấy đã làm xa cách đồng nghiệp tại nơi làm việc.

the novel depicts the harsh reality of signorile rule.

Truyện ngắn miêu tả hiện thực khắc nghiệt của chế độ phách lối.

the peasants revolted against the signorile demands of the landlord.

Những người nông dân nổi dậy chống lại những yêu cầu phách lối của chủ đất.

critics accused the politician of having a signorile mindset.

Các nhà phê bình cáo buộc chính trị gia đó có tư duy phách lối.

the old castle was a symbol of signorile power in the region.

Ngôi lâu đài cổ là biểu tượng của quyền lực phách lối trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay