silkmoth

[Mỹ]/[ˈsɪlkmɒθ]/
[Anh]/[ˈsɪlkmɒθ]/

Dịch

n. một loại bướm mà ấu trùng của nó sản xuất tơ; bất kỳ trong số nhiều loài bướm thuộc họ Bombycidae.
Các dạng của từ
số nhiềusilkmoths

Cụm từ & Cách kết hợp

silkmoth larvae

ấu trùng bướm tơ

attracts silkmoths

hấp dẫn bướm tơ

raising silkmoths

nuôi bướm tơ

silkmoth silk

sợi tơ bướm

a silkmoth

một con bướm tơ

silkmoth feeding

thức ăn cho bướm tơ

silkmoth life

cuộc sống của bướm tơ

silkmoths spin

bướm tơ dệt tơ

finding silkmoths

tìm bướm tơ

protect silkmoths

bảo vệ bướm tơ

Câu ví dụ

the silkmoth emerged from its cocoon, ready to begin its short adult life.

Con tằm nhả tơ xuất hiện từ kén của nó, sẵn sàng bắt đầu cuộc sống ngắn ngủi của nó ở giai đoạn trưởng thành.

we observed a large silkmoth fluttering around the porch light at night.

Chúng tôi đã quan sát thấy một con tằm nhả tơ lớn bay quanh ánh sáng ban công vào ban đêm.

the silkmoth's wings are a delicate shade of pale green and brown.

Cánh của con tằm nhả tơ có màu xanh nhạt và nâu tinh tế.

farmers rely on silkmoths to produce valuable silk fabric.

Những người nông dân dựa vào tằm nhả tơ để sản xuất ra vải lụa quý giá.

the silkmoth larvae feed on mulberry leaves, a crucial part of their diet.

Con tằm nhả tơ ở giai đoạn ấu trùng ăn lá cây anh đào, một phần quan trọng trong chế độ ăn của chúng.

attracting silkmoths to your garden can be achieved with certain plants.

Bạn có thể thu hút tằm nhả tơ đến vườn nhà mình bằng cách trồng một số loại cây nhất định.

the life cycle of a silkmoth involves four distinct stages.

Vòng đời của con tằm nhả tơ bao gồm bốn giai đoạn rõ rệt.

researchers study silkmoth silk for its unique properties and strength.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu sợi tơ của tằm nhả tơ vì tính chất và độ bền độc đáo của nó.

a single female silkmoth can lay hundreds of eggs.

Một con tằm nhả tơ cái duy nhất có thể đẻ hàng trăm trứng.

the silkmoth's nocturnal behavior helps it avoid predators during the day.

Hành vi hoạt động vào ban đêm của tằm nhả tơ giúp nó tránh được các loài săn mồi vào ban ngày.

we found a silkmoth chrysalis hanging from a branch.

Chúng tôi đã tìm thấy một quả trứng nhộng của tằm nhả tơ treo trên một cành cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay